Lịch âm 1919

Âm lịch Việt Nam, múi giờ UTC+7

Lịch âm 1919

Năm Kỷ Mùi (con Dê) bắt đầu từ Tết Nguyên Đán thứ bảy, ngày 01/02/1919. Năm âm lịch 1919 có tháng 7 nhuận (13 tháng).

Âm lịch29tháng 9

Hôm nay, thứ bảy 07/11/2026

Ngày 29 tháng 9 năm Bính Ngọ

Ngày Ất Dậu, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ

Xem lịch năm nay

Lịch âm 12 tháng năm 1919

Tháng 1/1919

Âm lịch 30/11 – 30/12 Mậu Ngọ
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
130
21/12
32
43
54
65
76
87
98
109
1110
1211
1312
1413
1514
1615
1716
1817
1918
2019
2120
2221
2322
2423
2524
2625
2726
2827
2928
3029
3130

Tháng 2/1919

Âm lịch 01/01 – 28/01 Kỷ Mùi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
11/1
22
33
44
55
66
77
88
99
1010
1111
1212
1313
1414
1515
1616
1717
1818
1919
2020
2121
2222
2323
2424
2525
2626
2727
2828

Tháng 3/1919

Âm lịch 29/01 – 30/02 Kỷ Mùi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
129
21/2
32
43
54
65
76
87
98
109
1110
1211
1312
1413
1514
1615
1716
1817
1918
2019
2120
2221
2322
2423
2524
2625
2726
2827
2928
3029
3130

Tháng 4/1919

Âm lịch 01/03 – 01/04 Kỷ Mùi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
11/3
22
33
44
55
66
77
88
99
1010
1111
1212
1313
1414
1515
1616
1717
1818
1919
2020
2121
2222
2323
2424
2525
2626
2727
2828
2929
301/4

Tháng 5/1919

Âm lịch 02/04 – 03/05 Kỷ Mùi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
12
23
34
45
56
67
78
89
910
1011
1112
1213
1314
1415
1516
1617
1718
1819
1920
2021
2122
2223
2324
2425
2526
2627
2728
2829
291/5
302
313

Tháng 6/1919

Âm lịch 04/05 – 03/06 Kỷ Mùi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
14
25
36
47
58
69
710
811
912
1013
1114
1215
1316
1417
1518
1619
1720
1821
1922
2023
2124
2225
2326
2427
2528
2629
2730
281/6
292
303

Tháng 7/1919

Âm lịch 04/06 – 05/07 Kỷ Mùi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
14
25
36
47
58
69
710
811
912
1013
1114
1215
1316
1417
1518
1619
1720
1821
1922
2023
2124
2225
2326
2427
2528
2629
271/7
282
293
304
315

Tháng 8/1919

Âm lịch 06/07 – 07/07 nhuận Kỷ Mùi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
16
27
38
49
510
611
712
813
914
1015
1116
1217
1318
1419
1520
1621
1722
1823
1924
2025
2126
2227
2328
2429
251/7N
262
273
284
295
306
317

Tháng 9/1919

Âm lịch 08/07 nhuận – 07/08 Kỷ Mùi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
18
29
310
411
512
613
714
815
916
1017
1118
1219
1320
1421
1522
1623
1724
1825
1926
2027
2128
2229
2330
241/8
252
263
274
285
296
307

Tháng 10/1919

Âm lịch 08/08 – 08/09 Kỷ Mùi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
18
29
310
411
512
613
714
815
916
1017
1118
1219
1320
1421
1522
1623
1724
1825
1926
2027
2128
2229
2330
241/9
252
263
274
285
296
307
318

Tháng 11/1919

Âm lịch 09/09 – 09/10 Kỷ Mùi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
19
210
311
412
513
614
715
816
917
1018
1119
1220
1321
1422
1523
1624
1725
1826
1927
2028
2129
221/10
232
243
254
265
276
287
298
309

Tháng 12/1919

Âm lịch 10/10 – 10/11 Kỷ Mùi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
110
211
312
413
514
615
716
817
918
1019
1120
1221
1322
1423
1524
1625
1726
1827
1928
2029
2130
221/11
232
243
254
265
276
287
298
309
3110

Số nhỏ: ngày âm lịchTô màu: mùng 1 (kèm tháng âm) và Rằm Ngày lễ

Các ngày lễ âm lịch năm 1919

Ngày dương lịch tương ứng của các ngày lễ, tết theo âm lịch rơi vào năm 1919. Trong đó, Tết Nguyên Đán và Giỗ Tổ Hùng Vương là ngày nghỉ lễ hưởng nguyên lương theo Bộ luật Lao động.

Ngày lễÂm lịchDương lịchThứ
Ông Công Ông Táo23/12 Mậu Ngọ24/01/1919Thứ Sáu
Tết Nguyên Đán01/01 Kỷ Mùi01/02/1919Thứ Bảy
Rằm tháng Giêng (Tết Nguyên Tiêu)15/01 Kỷ Mùi15/02/1919Thứ Bảy
Tết Hàn Thực03/03 Kỷ Mùi03/04/1919Thứ Năm
Giỗ Tổ Hùng Vương10/03 Kỷ Mùi10/04/1919Thứ Năm
Lễ Phật Đản15/04 Kỷ Mùi14/05/1919Thứ Tư
Tết Đoan Ngọ05/05 Kỷ Mùi02/06/1919Thứ Hai
Lễ Vu Lan15/07 Kỷ Mùi10/08/1919Chủ nhật
Tết Trung Thu15/08 Kỷ Mùi08/10/1919Thứ Tư

Mùng 1 và ngày Rằm năm 1919

Ngày mùng 1 và Rằm (ngày 15) của từng tháng âm lịch, tiện xem ngày cúng, ăn chay, đi chùa.

Tháng âm lịchMùng 1Rằm (15)
Tháng Chạp Mậu NgọT5, 02/01T5, 16/01
Tháng Giêng Kỷ MùiT7, 01/02T7, 15/02
Tháng 2 Kỷ MùiCN, 02/03CN, 16/03
Tháng 3 Kỷ MùiT3, 01/04T3, 15/04
Tháng 4 Kỷ MùiT4, 30/04T4, 14/05
Tháng 5 Kỷ MùiT5, 29/05T5, 12/06
Tháng 6 Kỷ MùiT7, 28/06T7, 12/07
Tháng 7 Kỷ MùiCN, 27/07CN, 10/08
Tháng 7 nhuận Kỷ MùiT2, 25/08T2, 08/09
Tháng 8 Kỷ MùiT4, 24/09T4, 08/10
Tháng 9 Kỷ MùiT6, 24/10T6, 07/11
Tháng 10 Kỷ MùiT7, 22/11T7, 06/12
Tháng 11 Kỷ MùiT2, 22/12—

Câu hỏi thường gặp về lịch âm 1919

Tết Nguyên Đán 1919 vào ngày nào?

Mùng 1 Tết năm Kỷ Mùi rơi vào thứ bảy, ngày 01/02/1919 dương lịch.

Năm 1919 là năm con gì?

Năm âm lịch 1919 là năm Kỷ Mùi, con Dê, tính từ Tết Nguyên Đán 01/02/1919. Những ngày trước Tết vẫn thuộc năm Mậu Ngọ.

Năm 1919 có tháng nhuận âm lịch không?

Có. Năm âm lịch 1919 nhuận tháng 7, nên có 13 tháng âm lịch.

Giỗ Tổ Hùng Vương 1919 vào ngày nào, có được nghỉ không?

Giỗ Tổ Hùng Vương (10/3 âm lịch) năm 1919 là thứ năm, ngày 10/04/1919. Người lao động được nghỉ 1 ngày hưởng nguyên lương; trùng ngày nghỉ hằng tuần thì được nghỉ bù vào ngày làm việc kế tiếp.

Trung Thu 1919 vào ngày nào?

Tết Trung Thu (Rằm tháng 8 âm lịch) năm 1919 là thứ tư, ngày 08/10/1919.