Lịch âm 1914

Âm lịch Việt Nam, múi giờ UTC+7

Lịch âm 1914

Năm Giáp Dần (con Hổ) bắt đầu từ Tết Nguyên Đán thứ hai, ngày 26/01/1914. Năm âm lịch 1914 có tháng 5 nhuận (13 tháng).

Âm lịch29tháng 9

Hôm nay, thứ bảy 07/11/2026

Ngày 29 tháng 9 năm Bính Ngọ

Ngày Ất Dậu, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ

Xem lịch năm nay

Lịch âm 12 tháng năm 1914

Tháng 1/1914

Âm lịch 06/12 Quý Sửu – 06/01 Giáp Dần
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
16
27
38
49
510
611
712
813
914
1015
1116
1217
1318
1419
1520
1621
1722
1823
1924
2025
2126
2227
2328
2429
2530
261/1
272
283
294
305
316

Tháng 2/1914

Âm lịch 07/01 – 04/02 Giáp Dần
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
17
28
39
410
511
612
713
814
915
1016
1117
1218
1319
1420
1521
1622
1723
1824
1925
2026
2127
2228
2329
2430
251/2
262
273
284

Tháng 3/1914

Âm lịch 05/02 – 05/03 Giáp Dần
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
15
26
37
48
59
610
711
812
913
1014
1115
1216
1317
1418
1519
1620
1721
1822
1923
2024
2125
2226
2327
2428
2529
2630
271/3
282
293
304
315

Tháng 4/1914

Âm lịch 06/03 – 06/04 Giáp Dần
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
16
27
38
49
510
611
712
813
914
1015
1116
1217
1318
1419
1520
1621
1722
1823
1924
2025
2126
2227
2328
2429
251/4
262
273
284
295
306

Tháng 5/1914

Âm lịch 07/04 – 07/05 Giáp Dần
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
17
28
39
410
511
612
713
814
915
1016
1117
1218
1319
1420
1521
1622
1723
1824
1925
2026
2127
2228
2329
2430
251/5
262
273
284
295
306
317

Tháng 6/1914

Âm lịch 08/05 – 08/05 nhuận Giáp Dần
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
18
29
310
411
512
613
714
815
916
1017
1118
1219
1320
1421
1522
1623
1724
1825
1926
2027
2128
2229
231/5N
242
253
264
275
286
297
308

Tháng 7/1914

Âm lịch 09/05 nhuận – 09/06 Giáp Dần
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
19
210
311
412
513
614
715
816
917
1018
1119
1220
1321
1422
1523
1624
1725
1826
1927
2028
2129
2230
231/6
242
253
264
275
286
297
308
319

Tháng 8/1914

Âm lịch 10/06 – 11/07 Giáp Dần
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
110
211
312
413
514
615
716
817
918
1019
1120
1221
1322
1423
1524
1625
1726
1827
1928
2029
211/7
222
233
244
255
266
277
288
299
3010
3111

Tháng 9/1914

Âm lịch 12/07 – 11/08 Giáp Dần
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
112
213
314
415
516
617
718
819
920
1021
1122
1223
1324
1425
1526
1627
1728
1829
1930
201/8
212
223
234
245
256
267
278
289
2910
3011

Tháng 10/1914

Âm lịch 12/08 – 13/09 Giáp Dần
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
112
213
314
415
516
617
718
819
920
1021
1122
1223
1324
1425
1526
1627
1728
1829
191/9
202
213
224
235
246
257
268
279
2810
2911
3012
3113

Tháng 11/1914

Âm lịch 14/09 – 14/10 Giáp Dần
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
114
215
316
417
518
619
720
821
922
1023
1124
1225
1326
1427
1528
1629
171/10
182
193
204
215
226
237
248
259
2610
2711
2812
2913
3014

Tháng 12/1914

Âm lịch 15/10 – 15/11 Giáp Dần
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
115
216
317
418
519
620
721
822
923
1024
1125
1226
1327
1428
1529
1630
171/11
182
193
204
215
226
237
248
259
2610
2711
2812
2913
3014
3115

Số nhỏ: ngày âm lịchTô màu: mùng 1 (kèm tháng âm) và Rằm Ngày lễ

Các ngày lễ âm lịch năm 1914

Ngày dương lịch tương ứng của các ngày lễ, tết theo âm lịch rơi vào năm 1914. Trong đó, Tết Nguyên Đán và Giỗ Tổ Hùng Vương là ngày nghỉ lễ hưởng nguyên lương theo Bộ luật Lao động.

Ngày lễÂm lịchDương lịchThứ
Ông Công Ông Táo23/12 Quý Sửu18/01/1914Chủ nhật
Tết Nguyên Đán01/01 Giáp Dần26/01/1914Thứ Hai
Rằm tháng Giêng (Tết Nguyên Tiêu)15/01 Giáp Dần09/02/1914Thứ Hai
Tết Hàn Thực03/03 Giáp Dần29/03/1914Chủ nhật
Giỗ Tổ Hùng Vương10/03 Giáp Dần05/04/1914Chủ nhật
Lễ Phật Đản15/04 Giáp Dần09/05/1914Thứ Bảy
Tết Đoan Ngọ05/05 Giáp Dần29/05/1914Thứ Sáu
Lễ Vu Lan15/07 Giáp Dần04/09/1914Thứ Sáu
Tết Trung Thu15/08 Giáp Dần04/10/1914Chủ nhật

Mùng 1 và ngày Rằm năm 1914

Ngày mùng 1 và Rằm (ngày 15) của từng tháng âm lịch, tiện xem ngày cúng, ăn chay, đi chùa.

Tháng âm lịchMùng 1Rằm (15)
Tháng Chạp Quý Sửu—T7, 10/01
Tháng Giêng Giáp DầnT2, 26/01T2, 09/02
Tháng 2 Giáp DầnT4, 25/02T4, 11/03
Tháng 3 Giáp DầnT6, 27/03T6, 10/04
Tháng 4 Giáp DầnT7, 25/04T7, 09/05
Tháng 5 Giáp DầnT2, 25/05T2, 08/06
Tháng 5 nhuận Giáp DầnT3, 23/06T3, 07/07
Tháng 6 Giáp DầnT5, 23/07T5, 06/08
Tháng 7 Giáp DầnT6, 21/08T6, 04/09
Tháng 8 Giáp DầnCN, 20/09CN, 04/10
Tháng 9 Giáp DầnT2, 19/10T2, 02/11
Tháng 10 Giáp DầnT3, 17/11T3, 01/12
Tháng 11 Giáp DầnT5, 17/12T5, 31/12

Câu hỏi thường gặp về lịch âm 1914

Tết Nguyên Đán 1914 vào ngày nào?

Mùng 1 Tết năm Giáp Dần rơi vào thứ hai, ngày 26/01/1914 dương lịch.

Năm 1914 là năm con gì?

Năm âm lịch 1914 là năm Giáp Dần, con Hổ, tính từ Tết Nguyên Đán 26/01/1914. Những ngày trước Tết vẫn thuộc năm Quý Sửu.

Năm 1914 có tháng nhuận âm lịch không?

Có. Năm âm lịch 1914 nhuận tháng 5, nên có 13 tháng âm lịch.

Giỗ Tổ Hùng Vương 1914 vào ngày nào, có được nghỉ không?

Giỗ Tổ Hùng Vương (10/3 âm lịch) năm 1914 là chủ nhật, ngày 05/04/1914. Người lao động được nghỉ 1 ngày hưởng nguyên lương; trùng ngày nghỉ hằng tuần thì được nghỉ bù vào ngày làm việc kế tiếp.

Trung Thu 1914 vào ngày nào?

Tết Trung Thu (Rằm tháng 8 âm lịch) năm 1914 là chủ nhật, ngày 04/10/1914.