Lịch âm 1904

Âm lịch Việt Nam, múi giờ UTC+7

Lịch âm 1904

Năm Giáp Thìn (con Rồng) bắt đầu từ Tết Nguyên Đán thứ ba, ngày 16/02/1904. Năm âm lịch 1904 không có tháng nhuận.

Âm lịch29tháng 9

Hôm nay, thứ bảy 07/11/2026

Ngày 29 tháng 9 năm Bính Ngọ

Ngày Ất Dậu, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ

Xem lịch năm nay

Lịch âm 12 tháng năm 1904

Tháng 1/1904

Âm lịch 14/11 – 15/12 Quý Mão
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
114
215
316
417
518
619
720
821
922
1023
1124
1225
1326
1427
1528
1629
171/12
182
193
204
215
226
237
248
259
2610
2711
2812
2913
3014
3115

Tháng 2/1904

Âm lịch 16/12 Quý Mão – 14/01 Giáp Thìn
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
116
217
318
419
520
621
722
823
924
1025
1126
1227
1328
1429
1530
161/1
172
183
194
205
216
227
238
249
2510
2611
2712
2813
2914

Tháng 3/1904

Âm lịch 15/01 – 15/02 Giáp Thìn
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
115
216
317
418
519
620
721
822
923
1024
1125
1226
1327
1428
1529
1630
171/2
182
193
204
215
226
237
248
259
2610
2711
2812
2913
3014
3115

Tháng 4/1904

Âm lịch 16/02 – 15/03 Giáp Thìn
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
116
217
318
419
520
621
722
823
924
1025
1126
1227
1328
1429
1530
161/3
172
183
194
205
216
227
238
249
2510
2611
2712
2813
2914
3015

Tháng 5/1904

Âm lịch 16/03 – 17/04 Giáp Thìn
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
116
217
318
419
520
621
722
823
924
1025
1126
1227
1328
1429
151/4
162
173
184
195
206
217
228
239
2410
2511
2612
2713
2814
2915
3016
3117

Tháng 6/1904

Âm lịch 18/04 – 17/05 Giáp Thìn
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
118
219
320
421
522
623
724
825
926
1027
1128
1229
1330
141/5
152
163
174
185
196
207
218
229
2310
2411
2512
2613
2714
2815
2916
3017

Tháng 7/1904

Âm lịch 18/05 – 19/06 Giáp Thìn
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
118
219
320
421
522
623
724
825
926
1027
1128
1229
131/6
142
153
164
175
186
197
208
219
2210
2311
2412
2513
2614
2715
2816
2917
3018
3119

Tháng 8/1904

Âm lịch 20/06 – 21/07 Giáp Thìn
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
120
221
322
423
524
625
726
827
928
1029
111/7
122
133
144
155
166
177
188
199
2010
2111
2212
2313
2414
2515
2616
2717
2818
2919
3020
3121

Tháng 9/1904

Âm lịch 22/07 – 21/08 Giáp Thìn
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
122
223
324
425
526
627
728
829
930
101/8
112
123
134
145
156
167
178
189
1910
2011
2112
2213
2314
2415
2516
2617
2718
2819
2920
3021

Tháng 10/1904

Âm lịch 22/08 – 23/09 Giáp Thìn
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
122
223
324
425
526
627
728
829
91/9
102
113
124
135
146
157
168
179
1810
1911
2012
2113
2214
2315
2416
2517
2618
2719
2820
2921
3022
3123

Tháng 11/1904

Âm lịch 24/09 – 24/10 Giáp Thìn
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
124
225
326
427
528
629
71/10
82
93
104
115
126
137
148
159
1610
1711
1812
1913
2014
2115
2216
2317
2418
2519
2620
2721
2822
2923
3024

Tháng 12/1904

Âm lịch 25/10 – 25/11 Giáp Thìn
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
125
226
327
428
529
630
71/11
82
93
104
115
126
137
148
159
1610
1711
1812
1913
2014
2115
2216
2317
2418
2519
2620
2721
2822
2923
3024
3125

Số nhỏ: ngày âm lịchTô màu: mùng 1 (kèm tháng âm) và Rằm Ngày lễ

Các ngày lễ âm lịch năm 1904

Ngày dương lịch tương ứng của các ngày lễ, tết theo âm lịch rơi vào năm 1904. Trong đó, Tết Nguyên Đán và Giỗ Tổ Hùng Vương là ngày nghỉ lễ hưởng nguyên lương theo Bộ luật Lao động.

Ngày lễÂm lịchDương lịchThứ
Ông Công Ông Táo23/12 Quý Mão08/02/1904Thứ Hai
Tết Nguyên Đán01/01 Giáp Thìn16/02/1904Thứ Ba
Rằm tháng Giêng (Tết Nguyên Tiêu)15/01 Giáp Thìn01/03/1904Thứ Ba
Tết Hàn Thực03/03 Giáp Thìn18/04/1904Thứ Hai
Giỗ Tổ Hùng Vương10/03 Giáp Thìn25/04/1904Thứ Hai
Lễ Phật Đản15/04 Giáp Thìn29/05/1904Chủ nhật
Tết Đoan Ngọ05/05 Giáp Thìn18/06/1904Thứ Bảy
Lễ Vu Lan15/07 Giáp Thìn25/08/1904Thứ Năm
Tết Trung Thu15/08 Giáp Thìn24/09/1904Thứ Bảy

Mùng 1 và ngày Rằm năm 1904

Ngày mùng 1 và Rằm (ngày 15) của từng tháng âm lịch, tiện xem ngày cúng, ăn chay, đi chùa.

Tháng âm lịchMùng 1Rằm (15)
Tháng 11 Quý Mão—T7, 02/01
Tháng Chạp Quý MãoCN, 17/01CN, 31/01
Tháng Giêng Giáp ThìnT3, 16/02T3, 01/03
Tháng 2 Giáp ThìnT5, 17/03T5, 31/03
Tháng 3 Giáp ThìnT7, 16/04T7, 30/04
Tháng 4 Giáp ThìnCN, 15/05CN, 29/05
Tháng 5 Giáp ThìnT3, 14/06T3, 28/06
Tháng 6 Giáp ThìnT4, 13/07T4, 27/07
Tháng 7 Giáp ThìnT5, 11/08T5, 25/08
Tháng 8 Giáp ThìnT7, 10/09T7, 24/09
Tháng 9 Giáp ThìnCN, 09/10CN, 23/10
Tháng 10 Giáp ThìnT2, 07/11T2, 21/11
Tháng 11 Giáp ThìnT4, 07/12T4, 21/12

Câu hỏi thường gặp về lịch âm 1904

Tết Nguyên Đán 1904 vào ngày nào?

Mùng 1 Tết năm Giáp Thìn rơi vào thứ ba, ngày 16/02/1904 dương lịch.

Năm 1904 là năm con gì?

Năm âm lịch 1904 là năm Giáp Thìn, con Rồng, tính từ Tết Nguyên Đán 16/02/1904. Những ngày trước Tết vẫn thuộc năm Quý Mão.

Năm 1904 có tháng nhuận âm lịch không?

Không. Năm âm lịch 1904 có 12 tháng, không có tháng nhuận.

Giỗ Tổ Hùng Vương 1904 vào ngày nào, có được nghỉ không?

Giỗ Tổ Hùng Vương (10/3 âm lịch) năm 1904 là thứ hai, ngày 25/04/1904. Người lao động được nghỉ 1 ngày hưởng nguyên lương; trùng ngày nghỉ hằng tuần thì được nghỉ bù vào ngày làm việc kế tiếp.

Trung Thu 1904 vào ngày nào?

Tết Trung Thu (Rằm tháng 8 âm lịch) năm 1904 là thứ bảy, ngày 24/09/1904.