Lịch âm 1902

Âm lịch Việt Nam, múi giờ UTC+7

Lịch âm 1902

Năm Nhâm Dần (con Hổ) bắt đầu từ Tết Nguyên Đán thứ bảy, ngày 08/02/1902. Năm âm lịch 1902 không có tháng nhuận.

Âm lịch29tháng 9

Hôm nay, thứ bảy 07/11/2026

Ngày 29 tháng 9 năm Bính Ngọ

Ngày Ất Dậu, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ

Xem lịch năm nay

Lịch âm 12 tháng năm 1902

Tháng 1/1902

Âm lịch 22/11 – 22/12 Tân Sửu
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
122
223
324
425
526
627
728
829
930
101/12
112
123
134
145
156
167
178
189
1910
2011
2112
2213
2314
2415
2516
2617
2718
2819
2920
3021
3122

Tháng 2/1902

Âm lịch 23/12 Tân Sửu – 21/01 Nhâm Dần
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
123
224
325
426
527
628
729
81/1
92
103
114
125
136
147
158
169
1710
1811
1912
2013
2114
2215
2316
2417
2518
2619
2720
2821

Tháng 3/1902

Âm lịch 22/01 – 22/02 Nhâm Dần
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
122
223
324
425
526
627
728
829
930
101/2
112
123
134
145
156
167
178
189
1910
2011
2112
2213
2314
2415
2516
2617
2718
2819
2920
3021
3122

Tháng 4/1902

Âm lịch 23/02 – 23/03 Nhâm Dần
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
123
224
325
426
527
628
729
81/3
92
103
114
125
136
147
158
169
1710
1811
1912
2013
2114
2215
2316
2417
2518
2619
2720
2821
2922
3023

Tháng 5/1902

Âm lịch 24/03 – 24/04 Nhâm Dần
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
124
225
326
427
528
629
730
81/4
92
103
114
125
136
147
158
169
1710
1811
1912
2013
2114
2215
2316
2417
2518
2619
2720
2821
2922
3023
3124

Tháng 6/1902

Âm lịch 25/04 – 25/05 Nhâm Dần
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
125
226
327
428
529
61/5
72
83
94
105
116
127
138
149
1510
1611
1712
1813
1914
2015
2116
2217
2318
2419
2520
2621
2722
2823
2924
3025

Tháng 7/1902

Âm lịch 26/05 – 27/06 Nhâm Dần
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
126
227
328
429
51/6
62
73
84
95
106
117
128
139
1410
1511
1612
1713
1814
1915
2016
2117
2218
2319
2420
2521
2622
2723
2824
2925
3026
3127

Tháng 8/1902

Âm lịch 28/06 – 28/07 Nhâm Dần
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
128
229
330
41/7
52
63
74
85
96
107
118
129
1310
1411
1512
1613
1714
1815
1916
2017
2118
2219
2320
2421
2522
2623
2724
2825
2926
3027
3128

Tháng 9/1902

Âm lịch 29/07 – 29/08 Nhâm Dần
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
129
21/8
32
43
54
65
76
87
98
109
1110
1211
1312
1413
1514
1615
1716
1817
1918
2019
2120
2221
2322
2423
2524
2625
2726
2827
2928
3029

Tháng 10/1902

Âm lịch 30/08 – 01/10 Nhâm Dần
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
130
21/9
32
43
54
65
76
87
98
109
1110
1211
1312
1413
1514
1615
1716
1817
1918
2019
2120
2221
2322
2423
2524
2625
2726
2827
2928
3029
311/10

Tháng 11/1902

Âm lịch 02/10 – 01/11 Nhâm Dần
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
12
23
34
45
56
67
78
89
910
1011
1112
1213
1314
1415
1516
1617
1718
1819
1920
2021
2122
2223
2324
2425
2526
2627
2728
2829
2930
301/11

Tháng 12/1902

Âm lịch 02/11 – 02/12 Nhâm Dần
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
12
23
34
45
56
67
78
89
910
1011
1112
1213
1314
1415
1516
1617
1718
1819
1920
2021
2122
2223
2324
2425
2526
2627
2728
2829
2930
301/12
312

Số nhỏ: ngày âm lịchTô màu: mùng 1 (kèm tháng âm) và Rằm Ngày lễ

Các ngày lễ âm lịch năm 1902

Ngày dương lịch tương ứng của các ngày lễ, tết theo âm lịch rơi vào năm 1902. Trong đó, Tết Nguyên Đán và Giỗ Tổ Hùng Vương là ngày nghỉ lễ hưởng nguyên lương theo Bộ luật Lao động.

Ngày lễÂm lịchDương lịchThứ
Ông Công Ông Táo23/12 Tân Sửu01/02/1902Thứ Bảy
Tết Nguyên Đán01/01 Nhâm Dần08/02/1902Thứ Bảy
Rằm tháng Giêng (Tết Nguyên Tiêu)15/01 Nhâm Dần22/02/1902Thứ Bảy
Tết Hàn Thực03/03 Nhâm Dần10/04/1902Thứ Năm
Giỗ Tổ Hùng Vương10/03 Nhâm Dần17/04/1902Thứ Năm
Lễ Phật Đản15/04 Nhâm Dần22/05/1902Thứ Năm
Tết Đoan Ngọ05/05 Nhâm Dần10/06/1902Thứ Ba
Lễ Vu Lan15/07 Nhâm Dần18/08/1902Thứ Hai
Tết Trung Thu15/08 Nhâm Dần16/09/1902Thứ Ba

Mùng 1 và ngày Rằm năm 1902

Ngày mùng 1 và Rằm (ngày 15) của từng tháng âm lịch, tiện xem ngày cúng, ăn chay, đi chùa.

Tháng âm lịchMùng 1Rằm (15)
Tháng Chạp Tân SửuT6, 10/01T6, 24/01
Tháng Giêng Nhâm DầnT7, 08/02T7, 22/02
Tháng 2 Nhâm DầnT2, 10/03T2, 24/03
Tháng 3 Nhâm DầnT3, 08/04T3, 22/04
Tháng 4 Nhâm DầnT5, 08/05T5, 22/05
Tháng 5 Nhâm DầnT6, 06/06T6, 20/06
Tháng 6 Nhâm DầnT7, 05/07T7, 19/07
Tháng 7 Nhâm DầnT2, 04/08T2, 18/08
Tháng 8 Nhâm DầnT3, 02/09T3, 16/09
Tháng 9 Nhâm DầnT5, 02/10T5, 16/10
Tháng 10 Nhâm DầnT6, 31/10T6, 14/11
Tháng 11 Nhâm DầnCN, 30/11CN, 14/12
Tháng Chạp Nhâm DầnT3, 30/12—

Câu hỏi thường gặp về lịch âm 1902

Tết Nguyên Đán 1902 vào ngày nào?

Mùng 1 Tết năm Nhâm Dần rơi vào thứ bảy, ngày 08/02/1902 dương lịch.

Năm 1902 là năm con gì?

Năm âm lịch 1902 là năm Nhâm Dần, con Hổ, tính từ Tết Nguyên Đán 08/02/1902. Những ngày trước Tết vẫn thuộc năm Tân Sửu.

Năm 1902 có tháng nhuận âm lịch không?

Không. Năm âm lịch 1902 có 12 tháng, không có tháng nhuận.

Giỗ Tổ Hùng Vương 1902 vào ngày nào, có được nghỉ không?

Giỗ Tổ Hùng Vương (10/3 âm lịch) năm 1902 là thứ năm, ngày 17/04/1902. Người lao động được nghỉ 1 ngày hưởng nguyên lương; trùng ngày nghỉ hằng tuần thì được nghỉ bù vào ngày làm việc kế tiếp.

Trung Thu 1902 vào ngày nào?

Tết Trung Thu (Rằm tháng 8 âm lịch) năm 1902 là thứ ba, ngày 16/09/1902.