Lịch âm 1901

Âm lịch Việt Nam, múi giờ UTC+7

Lịch âm 1901

Năm Tân Sửu (con Trâu) bắt đầu từ Tết Nguyên Đán thứ ba, ngày 19/02/1901. Năm âm lịch 1901 không có tháng nhuận.

Âm lịch29tháng 9

Hôm nay, thứ bảy 07/11/2026

Ngày 29 tháng 9 năm Bính Ngọ

Ngày Ất Dậu, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ

Xem lịch năm nay

Lịch âm 12 tháng năm 1901

Tháng 1/1901

Âm lịch 11/11 – 12/12 Canh Tý
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
111
212
313
414
515
616
717
818
919
1020
1121
1222
1323
1424
1525
1626
1727
1828
1929
201/12
212
223
234
245
256
267
278
289
2910
3011
3112

Tháng 2/1901

Âm lịch 13/12 Canh Tý – 10/01 Tân Sửu
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
113
214
315
416
517
618
719
820
921
1022
1123
1224
1325
1426
1527
1628
1729
1830
191/1
202
213
224
235
246
257
268
279
2810

Tháng 3/1901

Âm lịch 11/01 – 12/02 Tân Sửu
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
111
212
313
414
515
616
717
818
919
1020
1121
1222
1323
1424
1525
1626
1727
1828
1929
201/2
212
223
234
245
256
267
278
289
2910
3011
3112

Tháng 4/1901

Âm lịch 13/02 – 12/03 Tân Sửu
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
113
214
315
416
517
618
719
820
921
1022
1123
1224
1325
1426
1527
1628
1729
1830
191/3
202
213
224
235
246
257
268
279
2810
2911
3012

Tháng 5/1901

Âm lịch 13/03 – 14/04 Tân Sửu
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
113
214
315
416
517
618
719
820
921
1022
1123
1224
1325
1426
1527
1628
1729
181/4
192
203
214
225
236
247
258
269
2710
2811
2912
3013
3114

Tháng 6/1901

Âm lịch 15/04 – 15/05 Tân Sửu
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
115
216
317
418
519
620
721
822
923
1024
1125
1226
1327
1428
1529
161/5
172
183
194
205
216
227
238
249
2510
2611
2712
2813
2914
3015

Tháng 7/1901

Âm lịch 16/05 – 16/06 Tân Sửu
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
116
217
318
419
520
621
722
823
924
1025
1126
1227
1328
1429
1530
161/6
172
183
194
205
216
227
238
249
2510
2611
2712
2813
2914
3015
3116

Tháng 8/1901

Âm lịch 17/06 – 18/07 Tân Sửu
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
117
218
319
420
521
622
723
824
925
1026
1127
1228
1329
141/7
152
163
174
185
196
207
218
229
2310
2411
2512
2613
2714
2815
2916
3017
3118

Tháng 9/1901

Âm lịch 19/07 – 18/08 Tân Sửu
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
119
220
321
422
523
624
725
826
927
1028
1129
1230
131/8
142
153
164
175
186
197
208
219
2210
2311
2412
2513
2614
2715
2816
2917
3018

Tháng 10/1901

Âm lịch 19/08 – 20/09 Tân Sửu
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
119
220
321
422
523
624
725
826
927
1028
1129
121/9
132
143
154
165
176
187
198
209
2110
2211
2312
2413
2514
2615
2716
2817
2918
3019
3120

Tháng 11/1901

Âm lịch 21/09 – 20/10 Tân Sửu
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
121
222
323
424
525
626
727
828
929
1030
111/10
122
133
144
155
166
177
188
199
2010
2111
2212
2313
2414
2515
2616
2717
2818
2919
3020

Tháng 12/1901

Âm lịch 21/10 – 21/11 Tân Sửu
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
121
222
323
424
525
626
727
828
929
1030
111/11
122
133
144
155
166
177
188
199
2010
2111
2212
2313
2414
2515
2616
2717
2818
2919
3020
3121

Số nhỏ: ngày âm lịchTô màu: mùng 1 (kèm tháng âm) và Rằm Ngày lễ

Các ngày lễ âm lịch năm 1901

Ngày dương lịch tương ứng của các ngày lễ, tết theo âm lịch rơi vào năm 1901. Trong đó, Tết Nguyên Đán và Giỗ Tổ Hùng Vương là ngày nghỉ lễ hưởng nguyên lương theo Bộ luật Lao động.

Ngày lễÂm lịchDương lịchThứ
Ông Công Ông Táo23/12 Canh Tý11/02/1901Thứ Hai
Tết Nguyên Đán01/01 Tân Sửu19/02/1901Thứ Ba
Rằm tháng Giêng (Tết Nguyên Tiêu)15/01 Tân Sửu05/03/1901Thứ Ba
Tết Hàn Thực03/03 Tân Sửu21/04/1901Chủ nhật
Giỗ Tổ Hùng Vương10/03 Tân Sửu28/04/1901Chủ nhật
Lễ Phật Đản15/04 Tân Sửu01/06/1901Thứ Bảy
Tết Đoan Ngọ05/05 Tân Sửu20/06/1901Thứ Năm
Lễ Vu Lan15/07 Tân Sửu28/08/1901Thứ Tư
Tết Trung Thu15/08 Tân Sửu27/09/1901Thứ Sáu

Mùng 1 và ngày Rằm năm 1901

Ngày mùng 1 và Rằm (ngày 15) của từng tháng âm lịch, tiện xem ngày cúng, ăn chay, đi chùa.

Tháng âm lịchMùng 1Rằm (15)
Tháng 11 Canh Tý—T7, 05/01
Tháng Chạp Canh TýCN, 20/01CN, 03/02
Tháng Giêng Tân SửuT3, 19/02T3, 05/03
Tháng 2 Tân SửuT4, 20/03T4, 03/04
Tháng 3 Tân SửuT6, 19/04T6, 03/05
Tháng 4 Tân SửuT7, 18/05T7, 01/06
Tháng 5 Tân SửuCN, 16/06CN, 30/06
Tháng 6 Tân SửuT3, 16/07T3, 30/07
Tháng 7 Tân SửuT4, 14/08T4, 28/08
Tháng 8 Tân SửuT6, 13/09T6, 27/09
Tháng 9 Tân SửuT7, 12/10T7, 26/10
Tháng 10 Tân SửuT2, 11/11T2, 25/11
Tháng 11 Tân SửuT4, 11/12T4, 25/12

Câu hỏi thường gặp về lịch âm 1901

Tết Nguyên Đán 1901 vào ngày nào?

Mùng 1 Tết năm Tân Sửu rơi vào thứ ba, ngày 19/02/1901 dương lịch.

Năm 1901 là năm con gì?

Năm âm lịch 1901 là năm Tân Sửu, con Trâu, tính từ Tết Nguyên Đán 19/02/1901. Những ngày trước Tết vẫn thuộc năm Canh Tý.

Năm 1901 có tháng nhuận âm lịch không?

Không. Năm âm lịch 1901 có 12 tháng, không có tháng nhuận.

Giỗ Tổ Hùng Vương 1901 vào ngày nào, có được nghỉ không?

Giỗ Tổ Hùng Vương (10/3 âm lịch) năm 1901 là chủ nhật, ngày 28/04/1901. Người lao động được nghỉ 1 ngày hưởng nguyên lương; trùng ngày nghỉ hằng tuần thì được nghỉ bù vào ngày làm việc kế tiếp.

Trung Thu 1901 vào ngày nào?

Tết Trung Thu (Rằm tháng 8 âm lịch) năm 1901 là thứ sáu, ngày 27/09/1901.