Lịch âm 2055

Âm lịch Việt Nam, múi giờ UTC+7

Lịch âm 2055

Năm Ất Hợi (con Lợn) bắt đầu từ Tết Nguyên Đán thứ năm, ngày 28/01/2055. Năm âm lịch 2055 có tháng 6 nhuận (13 tháng).

Âm lịch25tháng 9

Hôm nay, thứ ba 03/11/2026

Ngày 25 tháng 9 năm Bính Ngọ

Ngày Tân Tỵ, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ

Xem lịch năm nay

Lịch âm 12 tháng năm 2055

Tháng 1/2055

Âm lịch 04/12 Giáp Tuất – 04/01 Ất Hợi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
14
25
36
47
58
69
710
811
912
1013
1114
1215
1316
1417
1518
1619
1720
1821
1922
2023
2124
2225
2326
2427
2528
2629
2730
281/1
292
303
314

Tháng 2/2055

Âm lịch 05/01 – 03/02 Ất Hợi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
15
26
37
48
59
610
711
812
913
1014
1115
1216
1317
1418
1519
1620
1721
1822
1923
2024
2125
2226
2327
2428
2529
261/2
272
283

Tháng 3/2055

Âm lịch 04/02 – 04/03 Ất Hợi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
14
25
36
47
58
69
710
811
912
1013
1114
1215
1316
1417
1518
1619
1720
1821
1922
2023
2124
2225
2326
2427
2528
2629
2730
281/3
292
303
314

Tháng 4/2055

Âm lịch 05/03 – 04/04 Ất Hợi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
15
26
37
48
59
610
711
812
913
1014
1115
1216
1317
1418
1519
1620
1721
1822
1923
2024
2125
2226
2327
2428
2529
2630
271/4
282
293
304

Tháng 5/2055

Âm lịch 05/04 – 06/05 Ất Hợi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
15
26
37
48
59
610
711
812
913
1014
1115
1216
1317
1418
1519
1620
1721
1822
1923
2024
2125
2226
2327
2428
2529
261/5
272
283
294
305
316

Tháng 6/2055

Âm lịch 07/05 – 06/06 Ất Hợi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
17
28
39
410
511
612
713
814
915
1016
1117
1218
1319
1420
1521
1622
1723
1824
1925
2026
2127
2228
2329
2430
251/6
262
273
284
295
306

Tháng 7/2055

Âm lịch 07/06 – 08/06 nhuận Ất Hợi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
17
28
39
410
511
612
713
814
915
1016
1117
1218
1319
1420
1521
1622
1723
1824
1925
2026
2127
2228
2329
241/6N
252
263
274
285
296
307
318

Tháng 8/2055

Âm lịch 09/06 nhuận – 09/07 Ất Hợi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
19
210
311
412
513
614
715
816
917
1018
1119
1220
1321
1422
1523
1624
1725
1826
1927
2028
2129
2230
231/7
242
253
264
275
286
297
308
319

Tháng 9/2055

Âm lịch 10/07 – 10/08 Ất Hợi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
110
211
312
413
514
615
716
817
918
1019
1120
1221
1322
1423
1524
1625
1726
1827
1928
2029
211/8
222
233
244
255
266
277
288
299
3010

Tháng 10/2055

Âm lịch 11/08 – 12/09 Ất Hợi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
111
212
313
414
515
616
717
818
919
1020
1121
1222
1323
1424
1525
1626
1727
1828
1929
201/9
212
223
234
245
256
267
278
289
2910
3011
3112

Tháng 11/2055

Âm lịch 13/09 – 12/10 Ất Hợi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
113
214
315
416
517
618
719
820
921
1022
1123
1224
1325
1426
1527
1628
1729
1830
191/10
202
213
224
235
246
257
268
279
2810
2911
3012

Tháng 12/2055

Âm lịch 13/10 – 14/11 Ất Hợi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
113
214
315
416
517
618
719
820
921
1022
1123
1224
1325
1426
1527
1628
1729
181/11
192
203
214
225
236
247
258
269
2710
2811
2912
3013
3114

Số nhỏ: ngày âm lịchTô màu: mùng 1 (kèm tháng âm) và Rằm Ngày lễ

Các ngày lễ âm lịch năm 2055

Ngày dương lịch tương ứng của các ngày lễ, tết theo âm lịch rơi vào năm 2055. Trong đó, Tết Nguyên Đán và Giỗ Tổ Hùng Vương là ngày nghỉ lễ hưởng nguyên lương theo Bộ luật Lao động.

Ngày lễÂm lịchDương lịchThứ
Ông Công Ông Táo23/12 Giáp Tuất20/01/2055Thứ Tư
Tết Nguyên Đán01/01 Ất Hợi28/01/2055Thứ Năm
Rằm tháng Giêng (Tết Nguyên Tiêu)15/01 Ất Hợi11/02/2055Thứ Năm
Tết Hàn Thực03/03 Ất Hợi30/03/2055Thứ Ba
Giỗ Tổ Hùng Vương10/03 Ất Hợi06/04/2055Thứ Ba
Lễ Phật Đản15/04 Ất Hợi11/05/2055Thứ Ba
Tết Đoan Ngọ05/05 Ất Hợi30/05/2055Chủ nhật
Lễ Vu Lan15/07 Ất Hợi06/09/2055Thứ Hai
Tết Trung Thu15/08 Ất Hợi05/10/2055Thứ Ba

Mùng 1 và ngày Rằm năm 2055

Ngày mùng 1 và Rằm (ngày 15) của từng tháng âm lịch, tiện xem ngày cúng, ăn chay, đi chùa.

Tháng âm lịchMùng 1Rằm (15)
Tháng Chạp Giáp Tuất—T3, 12/01
Tháng Giêng Ất HợiT5, 28/01T5, 11/02
Tháng 2 Ất HợiT6, 26/02T6, 12/03
Tháng 3 Ất HợiCN, 28/03CN, 11/04
Tháng 4 Ất HợiT3, 27/04T3, 11/05
Tháng 5 Ất HợiT4, 26/05T4, 09/06
Tháng 6 Ất HợiT6, 25/06T6, 09/07
Tháng 6 nhuận Ất HợiT7, 24/07T7, 07/08
Tháng 7 Ất HợiT2, 23/08T2, 06/09
Tháng 8 Ất HợiT3, 21/09T3, 05/10
Tháng 9 Ất HợiT4, 20/10T4, 03/11
Tháng 10 Ất HợiT6, 19/11T6, 03/12
Tháng 11 Ất HợiT7, 18/12—

Câu hỏi thường gặp về lịch âm 2055

Tết Nguyên Đán 2055 vào ngày nào?

Mùng 1 Tết năm Ất Hợi rơi vào thứ năm, ngày 28/01/2055 dương lịch.

Năm 2055 là năm con gì?

Năm âm lịch 2055 là năm Ất Hợi, con Lợn, tính từ Tết Nguyên Đán 28/01/2055. Những ngày trước Tết vẫn thuộc năm Giáp Tuất.

Năm 2055 có tháng nhuận âm lịch không?

Có. Năm âm lịch 2055 nhuận tháng 6, nên có 13 tháng âm lịch.

Giỗ Tổ Hùng Vương 2055 vào ngày nào, có được nghỉ không?

Giỗ Tổ Hùng Vương (10/3 âm lịch) năm 2055 là thứ ba, ngày 06/04/2055. Người lao động được nghỉ 1 ngày hưởng nguyên lương; trùng ngày nghỉ hằng tuần thì được nghỉ bù vào ngày làm việc kế tiếp.

Trung Thu 2055 vào ngày nào?

Tết Trung Thu (Rằm tháng 8 âm lịch) năm 2055 là thứ ba, ngày 05/10/2055.