Lịch âm 2059

Âm lịch Việt Nam, múi giờ UTC+7

Lịch âm 2059

Năm Kỷ Mão (con Mèo) bắt đầu từ Tết Nguyên Đán thứ tư, ngày 12/02/2059. Năm âm lịch 2059 không có tháng nhuận.

Âm lịch25tháng 9

Hôm nay, thứ ba 03/11/2026

Ngày 25 tháng 9 năm Bính Ngọ

Ngày Tân Tỵ, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ

Xem lịch năm nay

Lịch âm 12 tháng năm 2059

Tháng 1/2059

Âm lịch 18/11 – 18/12 Mậu Dần
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
118
219
320
421
522
623
724
825
926
1027
1128
1229
1330
141/12
152
163
174
185
196
207
218
229
2310
2411
2512
2613
2714
2815
2916
3017
3118

Tháng 2/2059

Âm lịch 19/12 Mậu Dần – 17/01 Kỷ Mão
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
119
220
321
422
523
624
725
826
927
1028
1129
121/1
132
143
154
165
176
187
198
209
2110
2211
2312
2413
2514
2615
2716
2817

Tháng 3/2059

Âm lịch 18/01 – 18/02 Kỷ Mão
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
118
219
320
421
522
623
724
825
926
1027
1128
1229
1330
141/2
152
163
174
185
196
207
218
229
2310
2411
2512
2613
2714
2815
2916
3017
3118

Tháng 4/2059

Âm lịch 19/02 – 19/03 Kỷ Mão
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
119
220
321
422
523
624
725
826
927
1028
1129
121/3
132
143
154
165
176
187
198
209
2110
2211
2312
2413
2514
2615
2716
2817
2918
3019

Tháng 5/2059

Âm lịch 20/03 – 20/04 Kỷ Mão
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
120
221
322
423
524
625
726
827
928
1029
1130
121/4
132
143
154
165
176
187
198
209
2110
2211
2312
2413
2514
2615
2716
2817
2918
3019
3120

Tháng 6/2059

Âm lịch 21/04 – 21/05 Kỷ Mão
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
121
222
323
424
525
626
727
828
929
101/5
112
123
134
145
156
167
178
189
1910
2011
2112
2213
2314
2415
2516
2617
2718
2819
2920
3021

Tháng 7/2059

Âm lịch 22/05 – 22/06 Kỷ Mão
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
122
223
324
425
526
627
728
829
930
101/6
112
123
134
145
156
167
178
189
1910
2011
2112
2213
2314
2415
2516
2617
2718
2819
2920
3021
3122

Tháng 8/2059

Âm lịch 23/06 – 24/07 Kỷ Mão
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
123
224
325
426
527
628
729
81/7
92
103
114
125
136
147
158
169
1710
1811
1912
2013
2114
2215
2316
2417
2518
2619
2720
2821
2922
3023
3124

Tháng 9/2059

Âm lịch 25/07 – 24/08 Kỷ Mão
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
125
226
327
428
529
630
71/8
82
93
104
115
126
137
148
159
1610
1711
1812
1913
2014
2115
2216
2317
2418
2519
2620
2721
2822
2923
3024

Tháng 10/2059

Âm lịch 25/08 – 26/09 Kỷ Mão
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
125
226
327
428
529
61/9
72
83
94
105
116
127
138
149
1510
1611
1712
1813
1914
2015
2116
2217
2318
2419
2520
2621
2722
2823
2924
3025
3126

Tháng 11/2059

Âm lịch 27/09 – 26/10 Kỷ Mão
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
127
228
329
430
51/10
62
73
84
95
106
117
128
139
1410
1511
1612
1713
1814
1915
2016
2117
2218
2319
2420
2521
2622
2723
2824
2925
3026

Tháng 12/2059

Âm lịch 27/10 – 27/11 Kỷ Mão
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
127
228
329
430
51/11
62
73
84
95
106
117
128
139
1410
1511
1612
1713
1814
1915
2016
2117
2218
2319
2420
2521
2622
2723
2824
2925
3026
3127

Số nhỏ: ngày âm lịchTô màu: mùng 1 (kèm tháng âm) và Rằm Ngày lễ

Các ngày lễ âm lịch năm 2059

Ngày dương lịch tương ứng của các ngày lễ, tết theo âm lịch rơi vào năm 2059. Trong đó, Tết Nguyên Đán và Giỗ Tổ Hùng Vương là ngày nghỉ lễ hưởng nguyên lương theo Bộ luật Lao động.

Ngày lễÂm lịchDương lịchThứ
Ông Công Ông Táo23/12 Mậu Dần05/02/2059Thứ Tư
Tết Nguyên Đán01/01 Kỷ Mão12/02/2059Thứ Tư
Rằm tháng Giêng (Tết Nguyên Tiêu)15/01 Kỷ Mão26/02/2059Thứ Tư
Tết Hàn Thực03/03 Kỷ Mão14/04/2059Thứ Hai
Giỗ Tổ Hùng Vương10/03 Kỷ Mão21/04/2059Thứ Hai
Lễ Phật Đản15/04 Kỷ Mão26/05/2059Thứ Hai
Tết Đoan Ngọ05/05 Kỷ Mão14/06/2059Thứ Bảy
Lễ Vu Lan15/07 Kỷ Mão22/08/2059Thứ Sáu
Tết Trung Thu15/08 Kỷ Mão21/09/2059Chủ nhật

Mùng 1 và ngày Rằm năm 2059

Ngày mùng 1 và Rằm (ngày 15) của từng tháng âm lịch, tiện xem ngày cúng, ăn chay, đi chùa.

Tháng âm lịchMùng 1Rằm (15)
Tháng Chạp Mậu DầnT3, 14/01T3, 28/01
Tháng Giêng Kỷ MãoT4, 12/02T4, 26/02
Tháng 2 Kỷ MãoT6, 14/03T6, 28/03
Tháng 3 Kỷ MãoT7, 12/04T7, 26/04
Tháng 4 Kỷ MãoT2, 12/05T2, 26/05
Tháng 5 Kỷ MãoT3, 10/06T3, 24/06
Tháng 6 Kỷ MãoT5, 10/07T5, 24/07
Tháng 7 Kỷ MãoT6, 08/08T6, 22/08
Tháng 8 Kỷ MãoCN, 07/09CN, 21/09
Tháng 9 Kỷ MãoT2, 06/10T2, 20/10
Tháng 10 Kỷ MãoT4, 05/11T4, 19/11
Tháng 11 Kỷ MãoT6, 05/12T6, 19/12

Câu hỏi thường gặp về lịch âm 2059

Tết Nguyên Đán 2059 vào ngày nào?

Mùng 1 Tết năm Kỷ Mão rơi vào thứ tư, ngày 12/02/2059 dương lịch.

Năm 2059 là năm con gì?

Năm âm lịch 2059 là năm Kỷ Mão, con Mèo, tính từ Tết Nguyên Đán 12/02/2059. Những ngày trước Tết vẫn thuộc năm Mậu Dần.

Năm 2059 có tháng nhuận âm lịch không?

Không. Năm âm lịch 2059 có 12 tháng, không có tháng nhuận.

Giỗ Tổ Hùng Vương 2059 vào ngày nào, có được nghỉ không?

Giỗ Tổ Hùng Vương (10/3 âm lịch) năm 2059 là thứ hai, ngày 21/04/2059. Người lao động được nghỉ 1 ngày hưởng nguyên lương; trùng ngày nghỉ hằng tuần thì được nghỉ bù vào ngày làm việc kế tiếp.

Trung Thu 2059 vào ngày nào?

Tết Trung Thu (Rằm tháng 8 âm lịch) năm 2059 là chủ nhật, ngày 21/09/2059.