Lịch âm 2045

Âm lịch Việt Nam, múi giờ UTC+7

Lịch âm 2045

Năm Ất Sửu (con Trâu) bắt đầu từ Tết Nguyên Đán thứ sáu, ngày 17/02/2045. Năm âm lịch 2045 không có tháng nhuận.

Âm lịch25tháng 9

Hôm nay, thứ ba 03/11/2026

Ngày 25 tháng 9 năm Bính Ngọ

Ngày Tân Tỵ, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ

Xem lịch năm nay

Lịch âm 12 tháng năm 2045

Tháng 1/2045

Âm lịch 14/11 – 14/12 Giáp Tý
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
114
215
316
417
518
619
720
821
922
1023
1124
1225
1326
1427
1528
1629
1730
181/12
192
203
214
225
236
247
258
269
2710
2811
2912
3013
3114

Tháng 2/2045

Âm lịch 15/12 Giáp Tý – 12/01 Ất Sửu
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
115
216
317
418
519
620
721
822
923
1024
1125
1226
1327
1428
1529
1630
171/1
182
193
204
215
226
237
248
259
2610
2711
2812

Tháng 3/2045

Âm lịch 13/01 – 13/02 Ất Sửu
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
113
214
315
416
517
618
719
820
921
1022
1123
1224
1325
1426
1527
1628
1729
1830
191/2
202
213
224
235
246
257
268
279
2810
2911
3012
3113

Tháng 4/2045

Âm lịch 14/02 – 14/03 Ất Sửu
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
114
215
316
417
518
619
720
821
922
1023
1124
1225
1326
1427
1528
1629
171/3
182
193
204
215
226
237
248
259
2610
2711
2812
2913
3014

Tháng 5/2045

Âm lịch 15/03 – 15/04 Ất Sửu
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
115
216
317
418
519
620
721
822
923
1024
1125
1226
1327
1428
1529
1630
171/4
182
193
204
215
226
237
248
259
2610
2711
2812
2913
3014
3115

Tháng 6/2045

Âm lịch 16/04 – 16/05 Ất Sửu
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
116
217
318
419
520
621
722
823
924
1025
1126
1227
1328
1429
151/5
162
173
184
195
206
217
228
239
2410
2511
2612
2713
2814
2915
3016

Tháng 7/2045

Âm lịch 17/05 – 18/06 Ất Sửu
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
117
218
319
420
521
622
723
824
925
1026
1127
1228
1329
141/6
152
163
174
185
196
207
218
229
2310
2411
2512
2613
2714
2815
2916
3017
3118

Tháng 8/2045

Âm lịch 19/06 – 19/07 Ất Sửu
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
119
220
321
422
523
624
725
826
927
1028
1129
1230
131/7
142
153
164
175
186
197
208
219
2210
2311
2412
2513
2614
2715
2816
2917
3018
3119

Tháng 9/2045

Âm lịch 20/07 – 20/08 Ất Sửu
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
120
221
322
423
524
625
726
827
928
1029
111/8
122
133
144
155
166
177
188
199
2010
2111
2212
2313
2414
2515
2616
2717
2818
2919
3020

Tháng 10/2045

Âm lịch 21/08 – 22/09 Ất Sửu
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
121
222
323
424
525
626
727
828
929
101/9
112
123
134
145
156
167
178
189
1910
2011
2112
2213
2314
2415
2516
2617
2718
2819
2920
3021
3122

Tháng 11/2045

Âm lịch 23/09 – 22/10 Ất Sửu
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
123
224
325
426
527
628
729
830
91/10
102
113
124
135
146
157
168
179
1810
1911
2012
2113
2214
2315
2416
2517
2618
2719
2820
2921
3022

Tháng 12/2045

Âm lịch 23/10 – 24/11 Ất Sửu
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
123
224
325
426
527
628
729
81/11
92
103
114
125
136
147
158
169
1710
1811
1912
2013
2114
2215
2316
2417
2518
2619
2720
2821
2922
3023
3124

Số nhỏ: ngày âm lịchTô màu: mùng 1 (kèm tháng âm) và Rằm Ngày lễ

Các ngày lễ âm lịch năm 2045

Ngày dương lịch tương ứng của các ngày lễ, tết theo âm lịch rơi vào năm 2045. Trong đó, Tết Nguyên Đán và Giỗ Tổ Hùng Vương là ngày nghỉ lễ hưởng nguyên lương theo Bộ luật Lao động.

Ngày lễÂm lịchDương lịchThứ
Ông Công Ông Táo23/12 Giáp Tý09/02/2045Thứ Năm
Tết Nguyên Đán01/01 Ất Sửu17/02/2045Thứ Sáu
Rằm tháng Giêng (Tết Nguyên Tiêu)15/01 Ất Sửu03/03/2045Thứ Sáu
Tết Hàn Thực03/03 Ất Sửu19/04/2045Thứ Tư
Giỗ Tổ Hùng Vương10/03 Ất Sửu26/04/2045Thứ Tư
Lễ Phật Đản15/04 Ất Sửu31/05/2045Thứ Tư
Tết Đoan Ngọ05/05 Ất Sửu19/06/2045Thứ Hai
Lễ Vu Lan15/07 Ất Sửu27/08/2045Chủ nhật
Tết Trung Thu15/08 Ất Sửu25/09/2045Thứ Hai

Mùng 1 và ngày Rằm năm 2045

Ngày mùng 1 và Rằm (ngày 15) của từng tháng âm lịch, tiện xem ngày cúng, ăn chay, đi chùa.

Tháng âm lịchMùng 1Rằm (15)
Tháng 11 Giáp Tý—T2, 02/01
Tháng Chạp Giáp TýT4, 18/01T4, 01/02
Tháng Giêng Ất SửuT6, 17/02T6, 03/03
Tháng 2 Ất SửuCN, 19/03CN, 02/04
Tháng 3 Ất SửuT2, 17/04T2, 01/05
Tháng 4 Ất SửuT4, 17/05T4, 31/05
Tháng 5 Ất SửuT5, 15/06T5, 29/06
Tháng 6 Ất SửuT6, 14/07T6, 28/07
Tháng 7 Ất SửuCN, 13/08CN, 27/08
Tháng 8 Ất SửuT2, 11/09T2, 25/09
Tháng 9 Ất SửuT3, 10/10T3, 24/10
Tháng 10 Ất SửuT5, 09/11T5, 23/11
Tháng 11 Ất SửuT6, 08/12T6, 22/12

Câu hỏi thường gặp về lịch âm 2045

Tết Nguyên Đán 2045 vào ngày nào?

Mùng 1 Tết năm Ất Sửu rơi vào thứ sáu, ngày 17/02/2045 dương lịch.

Năm 2045 là năm con gì?

Năm âm lịch 2045 là năm Ất Sửu, con Trâu, tính từ Tết Nguyên Đán 17/02/2045. Những ngày trước Tết vẫn thuộc năm Giáp Tý.

Năm 2045 có tháng nhuận âm lịch không?

Không. Năm âm lịch 2045 có 12 tháng, không có tháng nhuận.

Giỗ Tổ Hùng Vương 2045 vào ngày nào, có được nghỉ không?

Giỗ Tổ Hùng Vương (10/3 âm lịch) năm 2045 là thứ tư, ngày 26/04/2045. Người lao động được nghỉ 1 ngày hưởng nguyên lương; trùng ngày nghỉ hằng tuần thì được nghỉ bù vào ngày làm việc kế tiếp.

Trung Thu 2045 vào ngày nào?

Tết Trung Thu (Rằm tháng 8 âm lịch) năm 2045 là thứ hai, ngày 25/09/2045.