Lịch âm 2044

Âm lịch Việt Nam, múi giờ UTC+7

Lịch âm 2044

Năm Giáp Tý (con Chuột) bắt đầu từ Tết Nguyên Đán thứ bảy, ngày 30/01/2044. Năm âm lịch 2044 có tháng 7 nhuận (13 tháng).

Âm lịch25tháng 9

Hôm nay, thứ ba 03/11/2026

Ngày 25 tháng 9 năm Bính Ngọ

Ngày Tân Tỵ, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ

Xem lịch năm nay

Lịch âm 12 tháng năm 2044

Tháng 1/2044

Âm lịch 02/12 Quý Hợi – 02/01 Giáp Tý
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
12
23
34
45
56
67
78
89
910
1011
1112
1213
1314
1415
1516
1617
1718
1819
1920
2021
2122
2223
2324
2425
2526
2627
2728
2829
2930
301/1
312

Tháng 2/2044

Âm lịch 03/01 – 01/02 Giáp Tý
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
13
24
35
46
57
68
79
810
911
1012
1113
1214
1315
1416
1517
1618
1719
1820
1921
2022
2123
2224
2325
2426
2527
2628
2729
2830
291/2

Tháng 3/2044

Âm lịch 02/02 – 03/03 Giáp Tý
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
12
23
34
45
56
67
78
89
910
1011
1112
1213
1314
1415
1516
1617
1718
1819
1920
2021
2122
2223
2324
2425
2526
2627
2728
2829
291/3
302
313

Tháng 4/2044

Âm lịch 04/03 – 03/04 Giáp Tý
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
14
25
36
47
58
69
710
811
912
1013
1114
1215
1316
1417
1518
1619
1720
1821
1922
2023
2124
2225
2326
2427
2528
2629
2730
281/4
292
303

Tháng 5/2044

Âm lịch 04/04 – 05/05 Giáp Tý
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
14
25
36
47
58
69
710
811
912
1013
1114
1215
1316
1417
1518
1619
1720
1821
1922
2023
2124
2225
2326
2427
2528
2629
271/5
282
293
304
315

Tháng 6/2044

Âm lịch 06/05 – 06/06 Giáp Tý
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
16
27
38
49
510
611
712
813
914
1015
1116
1217
1318
1419
1520
1621
1722
1823
1924
2025
2126
2227
2328
2429
251/6
262
273
284
295
306

Tháng 7/2044

Âm lịch 07/06 – 07/07 Giáp Tý
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
17
28
39
410
511
612
713
814
915
1016
1117
1218
1319
1420
1521
1622
1723
1824
1925
2026
2127
2228
2329
2430
251/7
262
273
284
295
306
317

Tháng 8/2044

Âm lịch 08/07 – 09/07 nhuận Giáp Tý
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
18
29
310
411
512
613
714
815
916
1017
1118
1219
1320
1421
1522
1623
1724
1825
1926
2027
2128
2229
231/7N
242
253
264
275
286
297
308
319

Tháng 9/2044

Âm lịch 10/07 nhuận – 10/08 Giáp Tý
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
110
211
312
413
514
615
716
817
918
1019
1120
1221
1322
1423
1524
1625
1726
1827
1928
2029
211/8
222
233
244
255
266
277
288
299
3010

Tháng 10/2044

Âm lịch 11/08 – 11/09 Giáp Tý
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
111
212
313
414
515
616
717
818
919
1020
1121
1222
1323
1424
1525
1626
1727
1828
1929
2030
211/9
222
233
244
255
266
277
288
299
3010
3111

Tháng 11/2044

Âm lịch 12/09 – 12/10 Giáp Tý
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
112
213
314
415
516
617
718
819
920
1021
1122
1223
1324
1425
1526
1627
1728
1829
191/10
202
213
224
235
246
257
268
279
2810
2911
3012

Tháng 12/2044

Âm lịch 13/10 – 13/11 Giáp Tý
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
113
214
315
416
517
618
719
820
921
1022
1123
1224
1325
1426
1527
1628
1729
1830
191/11
202
213
224
235
246
257
268
279
2810
2911
3012
3113

Số nhỏ: ngày âm lịchTô màu: mùng 1 (kèm tháng âm) và Rằm Ngày lễ

Các ngày lễ âm lịch năm 2044

Ngày dương lịch tương ứng của các ngày lễ, tết theo âm lịch rơi vào năm 2044. Trong đó, Tết Nguyên Đán và Giỗ Tổ Hùng Vương là ngày nghỉ lễ hưởng nguyên lương theo Bộ luật Lao động.

Ngày lễÂm lịchDương lịchThứ
Ông Công Ông Táo23/12 Quý Hợi22/01/2044Thứ Sáu
Tết Nguyên Đán01/01 Giáp Tý30/01/2044Thứ Bảy
Rằm tháng Giêng (Tết Nguyên Tiêu)15/01 Giáp Tý13/02/2044Thứ Bảy
Tết Hàn Thực03/03 Giáp Tý31/03/2044Thứ Năm
Giỗ Tổ Hùng Vương10/03 Giáp Tý07/04/2044Thứ Năm
Lễ Phật Đản15/04 Giáp Tý12/05/2044Thứ Năm
Tết Đoan Ngọ05/05 Giáp Tý31/05/2044Thứ Ba
Lễ Vu Lan15/07 Giáp Tý08/08/2044Thứ Hai
Tết Trung Thu15/08 Giáp Tý05/10/2044Thứ Tư

Mùng 1 và ngày Rằm năm 2044

Ngày mùng 1 và Rằm (ngày 15) của từng tháng âm lịch, tiện xem ngày cúng, ăn chay, đi chùa.

Tháng âm lịchMùng 1Rằm (15)
Tháng Chạp Quý Hợi—T5, 14/01
Tháng Giêng Giáp TýT7, 30/01T7, 13/02
Tháng 2 Giáp TýT2, 29/02T2, 14/03
Tháng 3 Giáp TýT3, 29/03T3, 12/04
Tháng 4 Giáp TýT5, 28/04T5, 12/05
Tháng 5 Giáp TýT6, 27/05T6, 10/06
Tháng 6 Giáp TýT7, 25/06T7, 09/07
Tháng 7 Giáp TýT2, 25/07T2, 08/08
Tháng 7 nhuận Giáp TýT3, 23/08T3, 06/09
Tháng 8 Giáp TýT4, 21/09T4, 05/10
Tháng 9 Giáp TýT6, 21/10T6, 04/11
Tháng 10 Giáp TýT7, 19/11T7, 03/12
Tháng 11 Giáp TýT2, 19/12—

Câu hỏi thường gặp về lịch âm 2044

Tết Nguyên Đán 2044 vào ngày nào?

Mùng 1 Tết năm Giáp Tý rơi vào thứ bảy, ngày 30/01/2044 dương lịch.

Năm 2044 là năm con gì?

Năm âm lịch 2044 là năm Giáp Tý, con Chuột, tính từ Tết Nguyên Đán 30/01/2044. Những ngày trước Tết vẫn thuộc năm Quý Hợi.

Năm 2044 có tháng nhuận âm lịch không?

Có. Năm âm lịch 2044 nhuận tháng 7, nên có 13 tháng âm lịch.

Giỗ Tổ Hùng Vương 2044 vào ngày nào, có được nghỉ không?

Giỗ Tổ Hùng Vương (10/3 âm lịch) năm 2044 là thứ năm, ngày 07/04/2044. Người lao động được nghỉ 1 ngày hưởng nguyên lương; trùng ngày nghỉ hằng tuần thì được nghỉ bù vào ngày làm việc kế tiếp.

Trung Thu 2044 vào ngày nào?

Tết Trung Thu (Rằm tháng 8 âm lịch) năm 2044 là thứ tư, ngày 05/10/2044.