Lịch âm 2041

Âm lịch Việt Nam, múi giờ UTC+7

Lịch âm 2041

Năm Tân Dậu (con Gà) bắt đầu từ Tết Nguyên Đán thứ sáu, ngày 01/02/2041. Năm âm lịch 2041 không có tháng nhuận.

Âm lịch25tháng 9

Hôm nay, thứ ba 03/11/2026

Ngày 25 tháng 9 năm Bính Ngọ

Ngày Tân Tỵ, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ

Xem lịch năm nay

Lịch âm 12 tháng năm 2041

Tháng 1/2041

Âm lịch 29/11 – 29/12 Canh Thân
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
129
230
31/12
42
53
64
75
86
97
108
119
1210
1311
1412
1513
1614
1715
1816
1917
2018
2119
2220
2321
2422
2523
2624
2725
2826
2927
3028
3129

Tháng 2/2041

Âm lịch 01/01 – 28/01 Tân Dậu
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
11/1
22
33
44
55
66
77
88
99
1010
1111
1212
1313
1414
1515
1616
1717
1818
1919
2020
2121
2222
2323
2424
2525
2626
2727
2828

Tháng 3/2041

Âm lịch 29/01 – 30/02 Tân Dậu
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
129
21/2
32
43
54
65
76
87
98
109
1110
1211
1312
1413
1514
1615
1716
1817
1918
2019
2120
2221
2322
2423
2524
2625
2726
2827
2928
3029
3130

Tháng 4/2041

Âm lịch 01/03 – 01/04 Tân Dậu
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
11/3
22
33
44
55
66
77
88
99
1010
1111
1212
1313
1414
1515
1616
1717
1818
1919
2020
2121
2222
2323
2424
2525
2626
2727
2828
2929
301/4

Tháng 5/2041

Âm lịch 02/04 – 02/05 Tân Dậu
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
12
23
34
45
56
67
78
89
910
1011
1112
1213
1314
1415
1516
1617
1718
1819
1920
2021
2122
2223
2324
2425
2526
2627
2728
2829
2930
301/5
312

Tháng 6/2041

Âm lịch 03/05 – 03/06 Tân Dậu
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
13
24
35
46
57
68
79
810
911
1012
1113
1214
1315
1416
1517
1618
1719
1820
1921
2022
2123
2224
2325
2426
2527
2628
2729
281/6
292
303

Tháng 7/2041

Âm lịch 04/06 – 04/07 Tân Dậu
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
14
25
36
47
58
69
710
811
912
1013
1114
1215
1316
1417
1518
1619
1720
1821
1922
2023
2124
2225
2326
2427
2528
2629
2730
281/7
292
303
314

Tháng 8/2041

Âm lịch 05/07 – 06/08 Tân Dậu
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
15
26
37
48
59
610
711
812
913
1014
1115
1216
1317
1418
1519
1620
1721
1822
1923
2024
2125
2226
2327
2428
2529
261/8
272
283
294
305
316

Tháng 9/2041

Âm lịch 07/08 – 06/09 Tân Dậu
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
17
28
39
410
511
612
713
814
915
1016
1117
1218
1319
1420
1521
1622
1723
1824
1925
2026
2127
2228
2329
2430
251/9
262
273
284
295
306

Tháng 10/2041

Âm lịch 07/09 – 07/10 Tân Dậu
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
17
28
39
410
511
612
713
814
915
1016
1117
1218
1319
1420
1521
1622
1723
1824
1925
2026
2127
2228
2329
2430
251/10
262
273
284
295
306
317

Tháng 11/2041

Âm lịch 08/10 – 07/11 Tân Dậu
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
18
29
310
411
512
613
714
815
916
1017
1118
1219
1320
1421
1522
1623
1724
1825
1926
2027
2128
2229
2330
241/11
252
263
274
285
296
307

Tháng 12/2041

Âm lịch 08/11 – 09/12 Tân Dậu
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
18
29
310
411
512
613
714
815
916
1017
1118
1219
1320
1421
1522
1623
1724
1825
1926
2027
2128
2229
231/12
242
253
264
275
286
297
308
319

Số nhỏ: ngày âm lịchTô màu: mùng 1 (kèm tháng âm) và Rằm Ngày lễ

Các ngày lễ âm lịch năm 2041

Ngày dương lịch tương ứng của các ngày lễ, tết theo âm lịch rơi vào năm 2041. Trong đó, Tết Nguyên Đán và Giỗ Tổ Hùng Vương là ngày nghỉ lễ hưởng nguyên lương theo Bộ luật Lao động.

Ngày lễÂm lịchDương lịchThứ
Ông Công Ông Táo23/12 Canh Thân25/01/2041Thứ Sáu
Tết Nguyên Đán01/01 Tân Dậu01/02/2041Thứ Sáu
Rằm tháng Giêng (Tết Nguyên Tiêu)15/01 Tân Dậu15/02/2041Thứ Sáu
Tết Hàn Thực03/03 Tân Dậu03/04/2041Thứ Tư
Giỗ Tổ Hùng Vương10/03 Tân Dậu10/04/2041Thứ Tư
Lễ Phật Đản15/04 Tân Dậu14/05/2041Thứ Ba
Tết Đoan Ngọ05/05 Tân Dậu03/06/2041Thứ Hai
Lễ Vu Lan15/07 Tân Dậu11/08/2041Chủ nhật
Tết Trung Thu15/08 Tân Dậu09/09/2041Thứ Hai

Mùng 1 và ngày Rằm năm 2041

Ngày mùng 1 và Rằm (ngày 15) của từng tháng âm lịch, tiện xem ngày cúng, ăn chay, đi chùa.

Tháng âm lịchMùng 1Rằm (15)
Tháng Chạp Canh ThânT5, 03/01T5, 17/01
Tháng Giêng Tân DậuT6, 01/02T6, 15/02
Tháng 2 Tân DậuT7, 02/03T7, 16/03
Tháng 3 Tân DậuT2, 01/04T2, 15/04
Tháng 4 Tân DậuT3, 30/04T3, 14/05
Tháng 5 Tân DậuT5, 30/05T5, 13/06
Tháng 6 Tân DậuT6, 28/06T6, 12/07
Tháng 7 Tân DậuCN, 28/07CN, 11/08
Tháng 8 Tân DậuT2, 26/08T2, 09/09
Tháng 9 Tân DậuT4, 25/09T4, 09/10
Tháng 10 Tân DậuT6, 25/10T6, 08/11
Tháng 11 Tân DậuCN, 24/11CN, 08/12
Tháng Chạp Tân DậuT2, 23/12—

Câu hỏi thường gặp về lịch âm 2041

Tết Nguyên Đán 2041 vào ngày nào?

Mùng 1 Tết năm Tân Dậu rơi vào thứ sáu, ngày 01/02/2041 dương lịch.

Năm 2041 là năm con gì?

Năm âm lịch 2041 là năm Tân Dậu, con Gà, tính từ Tết Nguyên Đán 01/02/2041. Những ngày trước Tết vẫn thuộc năm Canh Thân.

Năm 2041 có tháng nhuận âm lịch không?

Không. Năm âm lịch 2041 có 12 tháng, không có tháng nhuận.

Giỗ Tổ Hùng Vương 2041 vào ngày nào, có được nghỉ không?

Giỗ Tổ Hùng Vương (10/3 âm lịch) năm 2041 là thứ tư, ngày 10/04/2041. Người lao động được nghỉ 1 ngày hưởng nguyên lương; trùng ngày nghỉ hằng tuần thì được nghỉ bù vào ngày làm việc kế tiếp.

Trung Thu 2041 vào ngày nào?

Tết Trung Thu (Rằm tháng 8 âm lịch) năm 2041 là thứ hai, ngày 09/09/2041.