Lịch âm 2039

Âm lịch Việt Nam, múi giờ UTC+7

Lịch âm 2039

Năm Kỷ Mùi (con Dê) bắt đầu từ Tết Nguyên Đán thứ hai, ngày 24/01/2039. Năm âm lịch 2039 có tháng 5 nhuận (13 tháng).

Âm lịch25tháng 9

Hôm nay, thứ ba 03/11/2026

Ngày 25 tháng 9 năm Bính Ngọ

Ngày Tân Tỵ, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ

Xem lịch năm nay

Lịch âm 12 tháng năm 2039

Tháng 1/2039

Âm lịch 07/12 Mậu Ngọ – 08/01 Kỷ Mùi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
17
28
39
410
511
612
713
814
915
1016
1117
1218
1319
1420
1521
1622
1723
1824
1925
2026
2127
2228
2329
241/1
252
263
274
285
296
307
318

Tháng 2/2039

Âm lịch 09/01 – 06/02 Kỷ Mùi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
19
210
311
412
513
614
715
816
917
1018
1119
1220
1321
1422
1523
1624
1725
1826
1927
2028
2129
2230
231/2
242
253
264
275
286

Tháng 3/2039

Âm lịch 07/02 – 07/03 Kỷ Mùi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
17
28
39
410
511
612
713
814
915
1016
1117
1218
1319
1420
1521
1622
1723
1824
1925
2026
2127
2228
2329
2430
251/3
262
273
284
295
306
317

Tháng 4/2039

Âm lịch 08/03 – 08/04 Kỷ Mùi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
18
29
310
411
512
613
714
815
916
1017
1118
1219
1320
1421
1522
1623
1724
1825
1926
2027
2128
2229
231/4
242
253
264
275
286
297
308

Tháng 5/2039

Âm lịch 09/04 – 09/05 Kỷ Mùi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
19
210
311
412
513
614
715
816
917
1018
1119
1220
1321
1422
1523
1624
1725
1826
1927
2028
2129
2230
231/5
242
253
264
275
286
297
308
319

Tháng 6/2039

Âm lịch 10/05 – 09/05 nhuận Kỷ Mùi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
110
211
312
413
514
615
716
817
918
1019
1120
1221
1322
1423
1524
1625
1726
1827
1928
2029
2130
221/5N
232
243
254
265
276
287
298
309

Tháng 7/2039

Âm lịch 10/05 nhuận – 11/06 Kỷ Mùi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
110
211
312
413
514
615
716
817
918
1019
1120
1221
1322
1423
1524
1625
1726
1827
1928
2029
211/6
222
233
244
255
266
277
288
299
3010
3111

Tháng 8/2039

Âm lịch 12/06 – 12/07 Kỷ Mùi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
112
213
314
415
516
617
718
819
920
1021
1122
1223
1324
1425
1526
1627
1728
1829
1930
201/7
212
223
234
245
256
267
278
289
2910
3011
3112

Tháng 9/2039

Âm lịch 13/07 – 13/08 Kỷ Mùi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
113
214
315
416
517
618
719
820
921
1022
1123
1224
1325
1426
1527
1628
1729
181/8
192
203
214
225
236
247
258
269
2710
2811
2912
3013

Tháng 10/2039

Âm lịch 14/08 – 14/09 Kỷ Mùi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
114
215
316
417
518
619
720
821
922
1023
1124
1225
1326
1427
1528
1629
1730
181/9
192
203
214
225
236
247
258
269
2710
2811
2912
3013
3114

Tháng 11/2039

Âm lịch 15/09 – 15/10 Kỷ Mùi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
115
216
317
418
519
620
721
822
923
1024
1125
1226
1327
1428
1529
161/10
172
183
194
205
216
227
238
249
2510
2611
2712
2813
2914
3015

Tháng 12/2039

Âm lịch 16/10 – 17/11 Kỷ Mùi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
116
217
318
419
520
621
722
823
924
1025
1126
1227
1328
1429
151/11
162
173
184
195
206
217
228
239
2410
2511
2612
2713
2814
2915
3016
3117

Số nhỏ: ngày âm lịchTô màu: mùng 1 (kèm tháng âm) và Rằm Ngày lễ

Các ngày lễ âm lịch năm 2039

Ngày dương lịch tương ứng của các ngày lễ, tết theo âm lịch rơi vào năm 2039. Trong đó, Tết Nguyên Đán và Giỗ Tổ Hùng Vương là ngày nghỉ lễ hưởng nguyên lương theo Bộ luật Lao động.

Ngày lễÂm lịchDương lịchThứ
Ông Công Ông Táo23/12 Mậu Ngọ17/01/2039Thứ Hai
Tết Nguyên Đán01/01 Kỷ Mùi24/01/2039Thứ Hai
Rằm tháng Giêng (Tết Nguyên Tiêu)15/01 Kỷ Mùi07/02/2039Thứ Hai
Tết Hàn Thực03/03 Kỷ Mùi27/03/2039Chủ nhật
Giỗ Tổ Hùng Vương10/03 Kỷ Mùi03/04/2039Chủ nhật
Lễ Phật Đản15/04 Kỷ Mùi07/05/2039Thứ Bảy
Tết Đoan Ngọ05/05 Kỷ Mùi27/05/2039Thứ Sáu
Lễ Vu Lan15/07 Kỷ Mùi03/09/2039Thứ Bảy
Tết Trung Thu15/08 Kỷ Mùi02/10/2039Chủ nhật

Mùng 1 và ngày Rằm năm 2039

Ngày mùng 1 và Rằm (ngày 15) của từng tháng âm lịch, tiện xem ngày cúng, ăn chay, đi chùa.

Tháng âm lịchMùng 1Rằm (15)
Tháng Chạp Mậu Ngọ—CN, 09/01
Tháng Giêng Kỷ MùiT2, 24/01T2, 07/02
Tháng 2 Kỷ MùiT4, 23/02T4, 09/03
Tháng 3 Kỷ MùiT6, 25/03T6, 08/04
Tháng 4 Kỷ MùiT7, 23/04T7, 07/05
Tháng 5 Kỷ MùiT2, 23/05T2, 06/06
Tháng 5 nhuận Kỷ MùiT4, 22/06T4, 06/07
Tháng 6 Kỷ MùiT5, 21/07T5, 04/08
Tháng 7 Kỷ MùiT7, 20/08T7, 03/09
Tháng 8 Kỷ MùiCN, 18/09CN, 02/10
Tháng 9 Kỷ MùiT3, 18/10T3, 01/11
Tháng 10 Kỷ MùiT4, 16/11T4, 30/11
Tháng 11 Kỷ MùiT5, 15/12T5, 29/12

Câu hỏi thường gặp về lịch âm 2039

Tết Nguyên Đán 2039 vào ngày nào?

Mùng 1 Tết năm Kỷ Mùi rơi vào thứ hai, ngày 24/01/2039 dương lịch.

Năm 2039 là năm con gì?

Năm âm lịch 2039 là năm Kỷ Mùi, con Dê, tính từ Tết Nguyên Đán 24/01/2039. Những ngày trước Tết vẫn thuộc năm Mậu Ngọ.

Năm 2039 có tháng nhuận âm lịch không?

Có. Năm âm lịch 2039 nhuận tháng 5, nên có 13 tháng âm lịch.

Giỗ Tổ Hùng Vương 2039 vào ngày nào, có được nghỉ không?

Giỗ Tổ Hùng Vương (10/3 âm lịch) năm 2039 là chủ nhật, ngày 03/04/2039. Người lao động được nghỉ 1 ngày hưởng nguyên lương; trùng ngày nghỉ hằng tuần thì được nghỉ bù vào ngày làm việc kế tiếp.

Trung Thu 2039 vào ngày nào?

Tết Trung Thu (Rằm tháng 8 âm lịch) năm 2039 là chủ nhật, ngày 02/10/2039.