Lịch âm 2030

Âm lịch Việt Nam, múi giờ UTC+7

Lịch âm 2030

Năm Canh Tuất (con Chó) bắt đầu từ Tết Nguyên Đán thứ bảy, ngày 02/02/2030. Năm âm lịch 2030 không có tháng nhuận.

Âm lịch25tháng 9

Hôm nay, thứ ba 03/11/2026

Ngày 25 tháng 9 năm Bính Ngọ

Ngày Tân Tỵ, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ

Xem lịch năm nay

Lịch âm 12 tháng năm 2030

Tháng 1/2030

Âm lịch 28/11 – 28/12 Kỷ Dậu
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
128
229
330
41/12
52
63
74
85
96
107
118
129
1310
1411
1512
1613
1714
1815
1916
2017
2118
2219
2320
2421
2522
2623
2724
2825
2926
3027
3128

Tháng 2/2030

Âm lịch 29/12 Kỷ Dậu – 27/01 Canh Tuất
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
129
21/1
32
43
54
65
76
87
98
109
1110
1211
1312
1413
1514
1615
1716
1817
1918
2019
2120
2221
2322
2423
2524
2625
2726
2827

Tháng 3/2030

Âm lịch 28/01 – 28/02 Canh Tuất
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
128
229
330
41/2
52
63
74
85
96
107
118
129
1310
1411
1512
1613
1714
1815
1916
2017
2118
2219
2320
2421
2522
2623
2724
2825
2926
3027
3128

Tháng 4/2030

Âm lịch 29/02 – 28/03 Canh Tuất
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
129
230
31/3
42
53
64
75
86
97
108
119
1210
1311
1412
1513
1614
1715
1816
1917
2018
2119
2220
2321
2422
2523
2624
2725
2826
2927
3028

Tháng 5/2030

Âm lịch 29/03 – 30/04 Canh Tuất
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
129
21/4
32
43
54
65
76
87
98
109
1110
1211
1312
1413
1514
1615
1716
1817
1918
2019
2120
2221
2322
2423
2524
2625
2726
2827
2928
3029
3130

Tháng 6/2030

Âm lịch 01/05 – 30/05 Canh Tuất
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
11/5
22
33
44
55
66
77
88
99
1010
1111
1212
1313
1414
1515
1616
1717
1818
1919
2020
2121
2222
2323
2424
2525
2626
2727
2828
2929
3030

Tháng 7/2030

Âm lịch 01/06 – 02/07 Canh Tuất
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
11/6
22
33
44
55
66
77
88
99
1010
1111
1212
1313
1414
1515
1616
1717
1818
1919
2020
2121
2222
2323
2424
2525
2626
2727
2828
2929
301/7
312

Tháng 8/2030

Âm lịch 03/07 – 03/08 Canh Tuất
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
13
24
35
46
57
68
79
810
911
1012
1113
1214
1315
1416
1517
1618
1719
1820
1921
2022
2123
2224
2325
2426
2527
2628
2729
2830
291/8
302
313

Tháng 9/2030

Âm lịch 04/08 – 04/09 Canh Tuất
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
14
25
36
47
58
69
710
811
912
1013
1114
1215
1316
1417
1518
1619
1720
1821
1922
2023
2124
2225
2326
2427
2528
2629
271/9
282
293
304

Tháng 10/2030

Âm lịch 05/09 – 05/10 Canh Tuất
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
15
26
37
48
59
610
711
812
913
1014
1115
1216
1317
1418
1519
1620
1721
1822
1923
2024
2125
2226
2327
2428
2529
2630
271/10
282
293
304
315

Tháng 11/2030

Âm lịch 06/10 – 06/11 Canh Tuất
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
16
27
38
49
510
611
712
813
914
1015
1116
1217
1318
1419
1520
1621
1722
1823
1924
2025
2126
2227
2328
2429
251/11
262
273
284
295
306

Tháng 12/2030

Âm lịch 07/11 – 07/12 Canh Tuất
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
17
28
39
410
511
612
713
814
915
1016
1117
1218
1319
1420
1521
1622
1723
1824
1925
2026
2127
2228
2329
2430
251/12
262
273
284
295
306
317

Số nhỏ: ngày âm lịchTô màu: mùng 1 (kèm tháng âm) và Rằm Ngày lễ

Các ngày lễ âm lịch năm 2030

Ngày dương lịch tương ứng của các ngày lễ, tết theo âm lịch rơi vào năm 2030. Trong đó, Tết Nguyên Đán và Giỗ Tổ Hùng Vương là ngày nghỉ lễ hưởng nguyên lương theo Bộ luật Lao động.

Ngày lễÂm lịchDương lịchThứ
Ông Công Ông Táo23/12 Kỷ Dậu26/01/2030Thứ Bảy
Tết Nguyên Đán01/01 Canh Tuất02/02/2030Thứ Bảy
Rằm tháng Giêng (Tết Nguyên Tiêu)15/01 Canh Tuất16/02/2030Thứ Bảy
Tết Hàn Thực03/03 Canh Tuất05/04/2030Thứ Sáu
Giỗ Tổ Hùng Vương10/03 Canh Tuất12/04/2030Thứ Sáu
Lễ Phật Đản15/04 Canh Tuất16/05/2030Thứ Năm
Tết Đoan Ngọ05/05 Canh Tuất05/06/2030Thứ Tư
Lễ Vu Lan15/07 Canh Tuất13/08/2030Thứ Ba
Tết Trung Thu15/08 Canh Tuất12/09/2030Thứ Năm

Mùng 1 và ngày Rằm năm 2030

Ngày mùng 1 và Rằm (ngày 15) của từng tháng âm lịch, tiện xem ngày cúng, ăn chay, đi chùa.

Tháng âm lịchMùng 1Rằm (15)
Tháng Chạp Kỷ DậuT6, 04/01T6, 18/01
Tháng Giêng Canh TuấtT7, 02/02T7, 16/02
Tháng 2 Canh TuấtT2, 04/03T2, 18/03
Tháng 3 Canh TuấtT4, 03/04T4, 17/04
Tháng 4 Canh TuấtT5, 02/05T5, 16/05
Tháng 5 Canh TuấtT7, 01/06T7, 15/06
Tháng 6 Canh TuấtT2, 01/07T2, 15/07
Tháng 7 Canh TuấtT3, 30/07T3, 13/08
Tháng 8 Canh TuấtT5, 29/08T5, 12/09
Tháng 9 Canh TuấtT6, 27/09T6, 11/10
Tháng 10 Canh TuấtCN, 27/10CN, 10/11
Tháng 11 Canh TuấtT2, 25/11T2, 09/12
Tháng Chạp Canh TuấtT4, 25/12—

Câu hỏi thường gặp về lịch âm 2030

Tết Nguyên Đán 2030 vào ngày nào?

Mùng 1 Tết năm Canh Tuất rơi vào thứ bảy, ngày 02/02/2030 dương lịch.

Năm 2030 là năm con gì?

Năm âm lịch 2030 là năm Canh Tuất, con Chó, tính từ Tết Nguyên Đán 02/02/2030. Những ngày trước Tết vẫn thuộc năm Kỷ Dậu.

Năm 2030 có tháng nhuận âm lịch không?

Không. Năm âm lịch 2030 có 12 tháng, không có tháng nhuận.

Giỗ Tổ Hùng Vương 2030 vào ngày nào, có được nghỉ không?

Giỗ Tổ Hùng Vương (10/3 âm lịch) năm 2030 là thứ sáu, ngày 12/04/2030. Người lao động được nghỉ 1 ngày hưởng nguyên lương; trùng ngày nghỉ hằng tuần thì được nghỉ bù vào ngày làm việc kế tiếp.

Trung Thu 2030 vào ngày nào?

Tết Trung Thu (Rằm tháng 8 âm lịch) năm 2030 là thứ năm, ngày 12/09/2030.