Lịch âm 2033

Âm lịch Việt Nam, múi giờ UTC+7

Lịch âm 2033

Năm Quý Sửu (con Trâu) bắt đầu từ Tết Nguyên Đán thứ hai, ngày 31/01/2033. Năm âm lịch 2033 có tháng 11 nhuận (13 tháng).

Âm lịch25tháng 9

Hôm nay, thứ ba 03/11/2026

Ngày 25 tháng 9 năm Bính Ngọ

Ngày Tân Tỵ, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ

Xem lịch năm nay

Lịch âm 12 tháng năm 2033

Tháng 1/2033

Âm lịch 01/12 Nhâm Tý – 01/01 Quý Sửu
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
11/12
22
33
44
55
66
77
88
99
1010
1111
1212
1313
1414
1515
1616
1717
1818
1919
2020
2121
2222
2323
2424
2525
2626
2727
2828
2929
3030
311/1

Tháng 2/2033

Âm lịch 02/01 – 29/01 Quý Sửu
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
12
23
34
45
56
67
78
89
910
1011
1112
1213
1314
1415
1516
1617
1718
1819
1920
2021
2122
2223
2324
2425
2526
2627
2728
2829

Tháng 3/2033

Âm lịch 01/02 – 01/03 Quý Sửu
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
11/2
22
33
44
55
66
77
88
99
1010
1111
1212
1313
1414
1515
1616
1717
1818
1919
2020
2121
2222
2323
2424
2525
2626
2727
2828
2929
3030
311/3

Tháng 4/2033

Âm lịch 02/03 – 02/04 Quý Sửu
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
12
23
34
45
56
67
78
89
910
1011
1112
1213
1314
1415
1516
1617
1718
1819
1920
2021
2122
2223
2324
2425
2526
2627
2728
2829
291/4
302

Tháng 5/2033

Âm lịch 03/04 – 04/05 Quý Sửu
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
13
24
35
46
57
68
79
810
911
1012
1113
1214
1315
1416
1517
1618
1719
1820
1921
2022
2123
2224
2325
2426
2527
2628
2729
281/5
292
303
314

Tháng 6/2033

Âm lịch 05/05 – 04/06 Quý Sửu
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
15
26
37
48
59
610
711
812
913
1014
1115
1216
1317
1418
1519
1620
1721
1822
1923
2024
2125
2226
2327
2428
2529
2630
271/6
282
293
304

Tháng 7/2033

Âm lịch 05/06 – 06/07 Quý Sửu
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
15
26
37
48
59
610
711
812
913
1014
1115
1216
1317
1418
1519
1620
1721
1822
1923
2024
2125
2226
2327
2428
2529
261/7
272
283
294
305
316

Tháng 8/2033

Âm lịch 07/07 – 07/08 Quý Sửu
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
17
28
39
410
511
612
713
814
915
1016
1117
1218
1319
1420
1521
1622
1723
1824
1925
2026
2127
2228
2329
2430
251/8
262
273
284
295
306
317

Tháng 9/2033

Âm lịch 08/08 – 08/09 Quý Sửu
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
18
29
310
411
512
613
714
815
916
1017
1118
1219
1320
1421
1522
1623
1724
1825
1926
2027
2128
2229
231/9
242
253
264
275
286
297
308

Tháng 10/2033

Âm lịch 09/09 – 09/10 Quý Sửu
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
19
210
311
412
513
614
715
816
917
1018
1119
1220
1321
1422
1523
1624
1725
1826
1927
2028
2129
2230
231/10
242
253
264
275
286
297
308
319

Tháng 11/2033

Âm lịch 10/10 – 09/11 Quý Sửu
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
110
211
312
413
514
615
716
817
918
1019
1120
1221
1322
1423
1524
1625
1726
1827
1928
2029
2130
221/11
232
243
254
265
276
287
298
309

Tháng 12/2033

Âm lịch 10/11 – 10/11 nhuận Quý Sửu
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
110
211
312
413
514
615
716
817
918
1019
1120
1221
1322
1423
1524
1625
1726
1827
1928
2029
2130
221/11N
232
243
254
265
276
287
298
309
3110

Số nhỏ: ngày âm lịchTô màu: mùng 1 (kèm tháng âm) và Rằm Ngày lễ

Các ngày lễ âm lịch năm 2033

Ngày dương lịch tương ứng của các ngày lễ, tết theo âm lịch rơi vào năm 2033. Trong đó, Tết Nguyên Đán và Giỗ Tổ Hùng Vương là ngày nghỉ lễ hưởng nguyên lương theo Bộ luật Lao động.

Ngày lễÂm lịchDương lịchThứ
Ông Công Ông Táo23/12 Nhâm Tý23/01/2033Chủ nhật
Tết Nguyên Đán01/01 Quý Sửu31/01/2033Thứ Hai
Rằm tháng Giêng (Tết Nguyên Tiêu)15/01 Quý Sửu14/02/2033Thứ Hai
Tết Hàn Thực03/03 Quý Sửu02/04/2033Thứ Bảy
Giỗ Tổ Hùng Vương10/03 Quý Sửu09/04/2033Thứ Bảy
Lễ Phật Đản15/04 Quý Sửu13/05/2033Thứ Sáu
Tết Đoan Ngọ05/05 Quý Sửu01/06/2033Thứ Tư
Lễ Vu Lan15/07 Quý Sửu09/08/2033Thứ Ba
Tết Trung Thu15/08 Quý Sửu08/09/2033Thứ Năm

Mùng 1 và ngày Rằm năm 2033

Ngày mùng 1 và Rằm (ngày 15) của từng tháng âm lịch, tiện xem ngày cúng, ăn chay, đi chùa.

Tháng âm lịchMùng 1Rằm (15)
Tháng Chạp Nhâm TýT7, 01/01T7, 15/01
Tháng Giêng Quý SửuT2, 31/01T2, 14/02
Tháng 2 Quý SửuT3, 01/03T3, 15/03
Tháng 3 Quý SửuT5, 31/03T5, 14/04
Tháng 4 Quý SửuT6, 29/04T6, 13/05
Tháng 5 Quý SửuT7, 28/05T7, 11/06
Tháng 6 Quý SửuT2, 27/06T2, 11/07
Tháng 7 Quý SửuT3, 26/07T3, 09/08
Tháng 8 Quý SửuT5, 25/08T5, 08/09
Tháng 9 Quý SửuT6, 23/09T6, 07/10
Tháng 10 Quý SửuCN, 23/10CN, 06/11
Tháng 11 Quý SửuT3, 22/11T3, 06/12
Tháng 11 nhuận Quý SửuT5, 22/12—

Câu hỏi thường gặp về lịch âm 2033

Tết Nguyên Đán 2033 vào ngày nào?

Mùng 1 Tết năm Quý Sửu rơi vào thứ hai, ngày 31/01/2033 dương lịch.

Năm 2033 là năm con gì?

Năm âm lịch 2033 là năm Quý Sửu, con Trâu, tính từ Tết Nguyên Đán 31/01/2033. Những ngày trước Tết vẫn thuộc năm Nhâm Tý.

Năm 2033 có tháng nhuận âm lịch không?

Có. Năm âm lịch 2033 nhuận tháng 11, nên có 13 tháng âm lịch.

Giỗ Tổ Hùng Vương 2033 vào ngày nào, có được nghỉ không?

Giỗ Tổ Hùng Vương (10/3 âm lịch) năm 2033 là thứ bảy, ngày 09/04/2033. Người lao động được nghỉ 1 ngày hưởng nguyên lương; trùng ngày nghỉ hằng tuần thì được nghỉ bù vào ngày làm việc kế tiếp.

Trung Thu 2033 vào ngày nào?

Tết Trung Thu (Rằm tháng 8 âm lịch) năm 2033 là thứ năm, ngày 08/09/2033.