Lịch âm 2031

Âm lịch Việt Nam, múi giờ UTC+7

Lịch âm 2031

Năm Tân Hợi (con Lợn) bắt đầu từ Tết Nguyên Đán thứ năm, ngày 23/01/2031. Năm âm lịch 2031 có tháng 3 nhuận (13 tháng).

Âm lịch25tháng 9

Hôm nay, thứ ba 03/11/2026

Ngày 25 tháng 9 năm Bính Ngọ

Ngày Tân Tỵ, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ

Xem lịch năm nay

Lịch âm 12 tháng năm 2031

Tháng 1/2031

Âm lịch 08/12 Canh Tuất – 09/01 Tân Hợi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
18
29
310
411
512
613
714
815
916
1017
1118
1219
1320
1421
1522
1623
1724
1825
1926
2027
2128
2229
231/1
242
253
264
275
286
297
308
319

Tháng 2/2031

Âm lịch 10/01 – 08/02 Tân Hợi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
110
211
312
413
514
615
716
817
918
1019
1120
1221
1322
1423
1524
1625
1726
1827
1928
2029
211/2
222
233
244
255
266
277
288

Tháng 3/2031

Âm lịch 09/02 – 09/03 Tân Hợi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
19
210
311
412
513
614
715
816
917
1018
1119
1220
1321
1422
1523
1624
1725
1826
1927
2028
2129
2230
231/3
242
253
264
275
286
297
308
319

Tháng 4/2031

Âm lịch 10/03 – 10/03 nhuận Tân Hợi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
110
211
312
413
514
615
716
817
918
1019
1120
1221
1322
1423
1524
1625
1726
1827
1928
2029
211/3N
222
233
244
255
266
277
288
299
3010

Tháng 5/2031

Âm lịch 11/03 nhuận – 11/04 Tân Hợi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
111
212
313
414
515
616
717
818
919
1020
1121
1222
1323
1424
1525
1626
1727
1828
1929
2030
211/4
222
233
244
255
266
277
288
299
3010
3111

Tháng 6/2031

Âm lịch 12/04 – 11/05 Tân Hợi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
112
213
314
415
516
617
718
819
920
1021
1122
1223
1324
1425
1526
1627
1728
1829
1930
201/5
212
223
234
245
256
267
278
289
2910
3011

Tháng 7/2031

Âm lịch 12/05 – 13/06 Tân Hợi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
112
213
314
415
516
617
718
819
920
1021
1122
1223
1324
1425
1526
1627
1728
1829
191/6
202
213
224
235
246
257
268
279
2810
2911
3012
3113

Tháng 8/2031

Âm lịch 14/06 – 14/07 Tân Hợi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
114
215
316
417
518
619
720
821
922
1023
1124
1225
1326
1427
1528
1629
1730
181/7
192
203
214
225
236
247
258
269
2710
2811
2912
3013
3114

Tháng 9/2031

Âm lịch 15/07 – 14/08 Tân Hợi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
115
216
317
418
519
620
721
822
923
1024
1125
1226
1327
1428
1529
1630
171/8
182
193
204
215
226
237
248
259
2610
2711
2812
2913
3014

Tháng 10/2031

Âm lịch 15/08 – 16/09 Tân Hợi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
115
216
317
418
519
620
721
822
923
1024
1125
1226
1327
1428
1529
161/9
172
183
194
205
216
227
238
249
2510
2611
2712
2813
2914
3015
3116

Tháng 11/2031

Âm lịch 17/09 – 16/10 Tân Hợi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
117
218
319
420
521
622
723
824
925
1026
1127
1228
1329
1430
151/10
162
173
184
195
206
217
228
239
2410
2511
2612
2713
2814
2915
3016

Tháng 12/2031

Âm lịch 17/10 – 18/11 Tân Hợi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
117
218
319
420
521
622
723
824
925
1026
1127
1228
1329
141/11
152
163
174
185
196
207
218
229
2310
2411
2512
2613
2714
2815
2916
3017
3118

Số nhỏ: ngày âm lịchTô màu: mùng 1 (kèm tháng âm) và Rằm Ngày lễ

Các ngày lễ âm lịch năm 2031

Ngày dương lịch tương ứng của các ngày lễ, tết theo âm lịch rơi vào năm 2031. Trong đó, Tết Nguyên Đán và Giỗ Tổ Hùng Vương là ngày nghỉ lễ hưởng nguyên lương theo Bộ luật Lao động.

Ngày lễÂm lịchDương lịchThứ
Ông Công Ông Táo23/12 Canh Tuất16/01/2031Thứ Năm
Tết Nguyên Đán01/01 Tân Hợi23/01/2031Thứ Năm
Rằm tháng Giêng (Tết Nguyên Tiêu)15/01 Tân Hợi06/02/2031Thứ Năm
Tết Hàn Thực03/03 Tân Hợi25/03/2031Thứ Ba
Giỗ Tổ Hùng Vương10/03 Tân Hợi01/04/2031Thứ Ba
Lễ Phật Đản15/04 Tân Hợi04/06/2031Thứ Tư
Tết Đoan Ngọ05/05 Tân Hợi24/06/2031Thứ Ba
Lễ Vu Lan15/07 Tân Hợi01/09/2031Thứ Hai
Tết Trung Thu15/08 Tân Hợi01/10/2031Thứ Tư

Mùng 1 và ngày Rằm năm 2031

Ngày mùng 1 và Rằm (ngày 15) của từng tháng âm lịch, tiện xem ngày cúng, ăn chay, đi chùa.

Tháng âm lịchMùng 1Rằm (15)
Tháng Chạp Canh Tuất—T4, 08/01
Tháng Giêng Tân HợiT5, 23/01T5, 06/02
Tháng 2 Tân HợiT6, 21/02T6, 07/03
Tháng 3 Tân HợiCN, 23/03CN, 06/04
Tháng 3 nhuận Tân HợiT2, 21/04T2, 05/05
Tháng 4 Tân HợiT4, 21/05T4, 04/06
Tháng 5 Tân HợiT6, 20/06T6, 04/07
Tháng 6 Tân HợiT7, 19/07T7, 02/08
Tháng 7 Tân HợiT2, 18/08T2, 01/09
Tháng 8 Tân HợiT4, 17/09T4, 01/10
Tháng 9 Tân HợiT5, 16/10T5, 30/10
Tháng 10 Tân HợiT7, 15/11T7, 29/11
Tháng 11 Tân HợiCN, 14/12CN, 28/12

Câu hỏi thường gặp về lịch âm 2031

Tết Nguyên Đán 2031 vào ngày nào?

Mùng 1 Tết năm Tân Hợi rơi vào thứ năm, ngày 23/01/2031 dương lịch.

Năm 2031 là năm con gì?

Năm âm lịch 2031 là năm Tân Hợi, con Lợn, tính từ Tết Nguyên Đán 23/01/2031. Những ngày trước Tết vẫn thuộc năm Canh Tuất.

Năm 2031 có tháng nhuận âm lịch không?

Có. Năm âm lịch 2031 nhuận tháng 3, nên có 13 tháng âm lịch.

Giỗ Tổ Hùng Vương 2031 vào ngày nào, có được nghỉ không?

Giỗ Tổ Hùng Vương (10/3 âm lịch) năm 2031 là thứ ba, ngày 01/04/2031. Người lao động được nghỉ 1 ngày hưởng nguyên lương; trùng ngày nghỉ hằng tuần thì được nghỉ bù vào ngày làm việc kế tiếp.

Trung Thu 2031 vào ngày nào?

Tết Trung Thu (Rằm tháng 8 âm lịch) năm 2031 là thứ tư, ngày 01/10/2031.