Lịch âm 1976

Âm lịch Việt Nam, múi giờ UTC+7

Lịch âm 1976

Năm Bính Thìn (con Rồng) bắt đầu từ Tết Nguyên Đán thứ bảy, ngày 31/01/1976. Năm âm lịch 1976 có tháng 8 nhuận (13 tháng).

Âm lịch28tháng 9

Hôm nay, thứ sáu 06/11/2026

Ngày 28 tháng 9 năm Bính Ngọ

Ngày Giáp Thân, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ

Xem lịch năm nay

Lịch âm 12 tháng năm 1976

Tháng 1/1976

Âm lịch 01/12 Ất Mão – 01/01 Bính Thìn
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
11/12
22
33
44
55
66
77
88
99
1010
1111
1212
1313
1414
1515
1616
1717
1818
1919
2020
2121
2222
2323
2424
2525
2626
2727
2828
2929
3030
311/1

Tháng 2/1976

Âm lịch 02/01 – 30/01 Bính Thìn
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
12
23
34
45
56
67
78
89
910
1011
1112
1213
1314
1415
1516
1617
1718
1819
1920
2021
2122
2223
2324
2425
2526
2627
2728
2829
2930

Tháng 3/1976

Âm lịch 01/02 – 01/03 Bính Thìn
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
11/2
22
33
44
55
66
77
88
99
1010
1111
1212
1313
1414
1515
1616
1717
1818
1919
2020
2121
2222
2323
2424
2525
2626
2727
2828
2929
3030
311/3

Tháng 4/1976

Âm lịch 02/03 – 02/04 Bính Thìn
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
12
23
34
45
56
67
78
89
910
1011
1112
1213
1314
1415
1516
1617
1718
1819
1920
2021
2122
2223
2324
2425
2526
2627
2728
2829
291/4
302

Tháng 5/1976

Âm lịch 03/04 – 03/05 Bính Thìn
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
13
24
35
46
57
68
79
810
911
1012
1113
1214
1315
1416
1517
1618
1719
1820
1921
2022
2123
2224
2325
2426
2527
2628
2729
2830
291/5
302
313

Tháng 6/1976

Âm lịch 04/05 – 04/06 Bính Thìn
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
14
25
36
47
58
69
710
811
912
1013
1114
1215
1316
1417
1518
1619
1720
1821
1922
2023
2124
2225
2326
2427
2528
2629
271/6
282
293
304

Tháng 7/1976

Âm lịch 05/06 – 05/07 Bính Thìn
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
15
26
37
48
59
610
711
812
913
1014
1115
1216
1317
1418
1519
1620
1721
1822
1923
2024
2125
2226
2327
2428
2529
2630
271/7
282
293
304
315

Tháng 8/1976

Âm lịch 06/07 – 07/08 Bính Thìn
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
16
27
38
49
510
611
712
813
914
1015
1116
1217
1318
1419
1520
1621
1722
1823
1924
2025
2126
2227
2328
2429
251/8
262
273
284
295
306
317

Tháng 9/1976

Âm lịch 08/08 – 07/08 nhuận Bính Thìn
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
18
29
310
411
512
613
714
815
916
1017
1118
1219
1320
1421
1522
1623
1724
1825
1926
2027
2128
2229
2330
241/8N
252
263
274
285
296
307

Tháng 10/1976

Âm lịch 08/08 nhuận – 09/09 Bính Thìn
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
18
29
310
411
512
613
714
815
916
1017
1118
1219
1320
1421
1522
1623
1724
1825
1926
2027
2128
2229
231/9
242
253
264
275
286
297
308
319

Tháng 11/1976

Âm lịch 10/09 – 10/10 Bính Thìn
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
110
211
312
413
514
615
716
817
918
1019
1120
1221
1322
1423
1524
1625
1726
1827
1928
2029
211/10
222
233
244
255
266
277
288
299
3010

Tháng 12/1976

Âm lịch 11/10 – 11/11 Bính Thìn
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
111
212
313
414
515
616
717
818
919
1020
1121
1222
1323
1424
1525
1626
1727
1828
1929
2030
211/11
222
233
244
255
266
277
288
299
3010
3111

Số nhỏ: ngày âm lịchTô màu: mùng 1 (kèm tháng âm) và Rằm Ngày lễ

Các ngày lễ âm lịch năm 1976

Ngày dương lịch tương ứng của các ngày lễ, tết theo âm lịch rơi vào năm 1976. Trong đó, Tết Nguyên Đán và Giỗ Tổ Hùng Vương là ngày nghỉ lễ hưởng nguyên lương theo Bộ luật Lao động.

Ngày lễÂm lịchDương lịchThứ
Ông Công Ông Táo23/12 Ất Mão23/01/1976Thứ Sáu
Tết Nguyên Đán01/01 Bính Thìn31/01/1976Thứ Bảy
Rằm tháng Giêng (Tết Nguyên Tiêu)15/01 Bính Thìn14/02/1976Thứ Bảy
Tết Hàn Thực03/03 Bính Thìn02/04/1976Thứ Sáu
Giỗ Tổ Hùng Vương10/03 Bính Thìn09/04/1976Thứ Sáu
Lễ Phật Đản15/04 Bính Thìn13/05/1976Thứ Năm
Tết Đoan Ngọ05/05 Bính Thìn02/06/1976Thứ Tư
Lễ Vu Lan15/07 Bính Thìn10/08/1976Thứ Ba
Tết Trung Thu15/08 Bính Thìn08/09/1976Thứ Tư

Mùng 1 và ngày Rằm năm 1976

Ngày mùng 1 và Rằm (ngày 15) của từng tháng âm lịch, tiện xem ngày cúng, ăn chay, đi chùa.

Tháng âm lịchMùng 1Rằm (15)
Tháng Chạp Ất MãoT5, 01/01T5, 15/01
Tháng Giêng Bính ThìnT7, 31/01T7, 14/02
Tháng 2 Bính ThìnT2, 01/03T2, 15/03
Tháng 3 Bính ThìnT4, 31/03T4, 14/04
Tháng 4 Bính ThìnT5, 29/04T5, 13/05
Tháng 5 Bính ThìnT7, 29/05T7, 12/06
Tháng 6 Bính ThìnCN, 27/06CN, 11/07
Tháng 7 Bính ThìnT3, 27/07T3, 10/08
Tháng 8 Bính ThìnT4, 25/08T4, 08/09
Tháng 8 nhuận Bính ThìnT6, 24/09T6, 08/10
Tháng 9 Bính ThìnT7, 23/10T7, 06/11
Tháng 10 Bính ThìnCN, 21/11CN, 05/12
Tháng 11 Bính ThìnT3, 21/12—

Câu hỏi thường gặp về lịch âm 1976

Tết Nguyên Đán 1976 vào ngày nào?

Mùng 1 Tết năm Bính Thìn rơi vào thứ bảy, ngày 31/01/1976 dương lịch.

Năm 1976 là năm con gì?

Năm âm lịch 1976 là năm Bính Thìn, con Rồng, tính từ Tết Nguyên Đán 31/01/1976. Những ngày trước Tết vẫn thuộc năm Ất Mão.

Năm 1976 có tháng nhuận âm lịch không?

Có. Năm âm lịch 1976 nhuận tháng 8, nên có 13 tháng âm lịch.

Giỗ Tổ Hùng Vương 1976 vào ngày nào, có được nghỉ không?

Giỗ Tổ Hùng Vương (10/3 âm lịch) năm 1976 là thứ sáu, ngày 09/04/1976. Người lao động được nghỉ 1 ngày hưởng nguyên lương; trùng ngày nghỉ hằng tuần thì được nghỉ bù vào ngày làm việc kế tiếp.

Trung Thu 1976 vào ngày nào?

Tết Trung Thu (Rằm tháng 8 âm lịch) năm 1976 là thứ tư, ngày 08/09/1976.