Lịch âm 1975

Âm lịch Việt Nam, múi giờ UTC+7

Lịch âm 1975

Năm Ất Mão (con Mèo) bắt đầu từ Tết Nguyên Đán thứ ba, ngày 11/02/1975. Năm âm lịch 1975 không có tháng nhuận.

Âm lịch27tháng 9

Hôm nay, thứ năm 05/11/2026

Ngày 27 tháng 9 năm Bính Ngọ

Ngày Quý Mùi, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ

Xem lịch năm nay

Lịch âm 12 tháng năm 1975

Tháng 1/1975

Âm lịch 20/11 – 20/12 Giáp Dần
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
120
221
322
423
524
625
726
827
928
1029
1130
121/12
132
143
154
165
176
187
198
209
2110
2211
2312
2413
2514
2615
2716
2817
2918
3019
3120

Tháng 2/1975

Âm lịch 21/12 Giáp Dần – 18/01 Ất Mão
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
121
222
323
424
525
626
727
828
929
1030
111/1
122
133
144
155
166
177
188
199
2010
2111
2212
2313
2414
2515
2616
2717
2818

Tháng 3/1975

Âm lịch 19/01 – 19/02 Ất Mão
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
119
220
321
422
523
624
725
826
927
1028
1129
1230
131/2
142
153
164
175
186
197
208
219
2210
2311
2412
2513
2614
2715
2816
2917
3018
3119

Tháng 4/1975

Âm lịch 20/02 – 20/03 Ất Mão
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
120
221
322
423
524
625
726
827
928
1029
111/3
122
133
144
155
166
177
188
199
2010
2111
2212
2313
2414
2515
2616
2717
2818
2919
3020

Tháng 5/1975

Âm lịch 21/03 – 21/04 Ất Mão
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
121
222
323
424
525
626
727
828
929
1030
111/4
122
133
144
155
166
177
188
199
2010
2111
2212
2313
2414
2515
2616
2717
2818
2919
3020
3121

Tháng 6/1975

Âm lịch 22/04 – 21/05 Ất Mão
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
122
223
324
425
526
627
728
829
930
101/5
112
123
134
145
156
167
178
189
1910
2011
2112
2213
2314
2415
2516
2617
2718
2819
2920
3021

Tháng 7/1975

Âm lịch 22/05 – 23/06 Ất Mão
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
122
223
324
425
526
627
728
829
91/6
102
113
124
135
146
157
168
179
1810
1911
2012
2113
2214
2315
2416
2517
2618
2719
2820
2921
3022
3123

Tháng 8/1975

Âm lịch 24/06 – 25/07 Ất Mão
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
124
225
326
427
528
629
71/7
82
93
104
115
126
137
148
159
1610
1711
1812
1913
2014
2115
2216
2317
2418
2519
2620
2721
2822
2923
3024
3125

Tháng 9/1975

Âm lịch 26/07 – 25/08 Ất Mão
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
126
227
328
429
530
61/8
72
83
94
105
116
127
138
149
1510
1611
1712
1813
1914
2015
2116
2217
2318
2419
2520
2621
2722
2823
2924
3025

Tháng 10/1975

Âm lịch 26/08 – 27/09 Ất Mão
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
126
227
328
429
51/9
62
73
84
95
106
117
128
139
1410
1511
1612
1713
1814
1915
2016
2117
2218
2319
2420
2521
2622
2723
2824
2925
3026
3127

Tháng 11/1975

Âm lịch 28/09 – 28/10 Ất Mão
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
128
229
31/10
42
53
64
75
86
97
108
119
1210
1311
1412
1513
1614
1715
1816
1917
2018
2119
2220
2321
2422
2523
2624
2725
2826
2927
3028

Tháng 12/1975

Âm lịch 29/10 – 29/11 Ất Mão
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
129
230
31/11
42
53
64
75
86
97
108
119
1210
1311
1412
1513
1614
1715
1816
1917
2018
2119
2220
2321
2422
2523
2624
2725
2826
2927
3028
3129

Số nhỏ: ngày âm lịchTô màu: mùng 1 (kèm tháng âm) và Rằm Ngày lễ

Các ngày lễ âm lịch năm 1975

Ngày dương lịch tương ứng của các ngày lễ, tết theo âm lịch rơi vào năm 1975. Trong đó, Tết Nguyên Đán và Giỗ Tổ Hùng Vương là ngày nghỉ lễ hưởng nguyên lương theo Bộ luật Lao động.

Ngày lễÂm lịchDương lịchThứ
Ông Công Ông Táo23/12 Giáp Dần03/02/1975Thứ Hai
Tết Nguyên Đán01/01 Ất Mão11/02/1975Thứ Ba
Rằm tháng Giêng (Tết Nguyên Tiêu)15/01 Ất Mão25/02/1975Thứ Ba
Tết Hàn Thực03/03 Ất Mão13/04/1975Chủ nhật
Giỗ Tổ Hùng Vương10/03 Ất Mão20/04/1975Chủ nhật
Lễ Phật Đản15/04 Ất Mão25/05/1975Chủ nhật
Tết Đoan Ngọ05/05 Ất Mão14/06/1975Thứ Bảy
Lễ Vu Lan15/07 Ất Mão21/08/1975Thứ Năm
Tết Trung Thu15/08 Ất Mão20/09/1975Thứ Bảy

Mùng 1 và ngày Rằm năm 1975

Ngày mùng 1 và Rằm (ngày 15) của từng tháng âm lịch, tiện xem ngày cúng, ăn chay, đi chùa.

Tháng âm lịchMùng 1Rằm (15)
Tháng Chạp Giáp DầnCN, 12/01CN, 26/01
Tháng Giêng Ất MãoT3, 11/02T3, 25/02
Tháng 2 Ất MãoT5, 13/03T5, 27/03
Tháng 3 Ất MãoT6, 11/04T6, 25/04
Tháng 4 Ất MãoCN, 11/05CN, 25/05
Tháng 5 Ất MãoT3, 10/06T3, 24/06
Tháng 6 Ất MãoT4, 09/07T4, 23/07
Tháng 7 Ất MãoT5, 07/08T5, 21/08
Tháng 8 Ất MãoT7, 06/09T7, 20/09
Tháng 9 Ất MãoCN, 05/10CN, 19/10
Tháng 10 Ất MãoT2, 03/11T2, 17/11
Tháng 11 Ất MãoT4, 03/12T4, 17/12

Câu hỏi thường gặp về lịch âm 1975

Tết Nguyên Đán 1975 vào ngày nào?

Mùng 1 Tết năm Ất Mão rơi vào thứ ba, ngày 11/02/1975 dương lịch.

Năm 1975 là năm con gì?

Năm âm lịch 1975 là năm Ất Mão, con Mèo, tính từ Tết Nguyên Đán 11/02/1975. Những ngày trước Tết vẫn thuộc năm Giáp Dần.

Năm 1975 có tháng nhuận âm lịch không?

Không. Năm âm lịch 1975 có 12 tháng, không có tháng nhuận.

Giỗ Tổ Hùng Vương 1975 vào ngày nào, có được nghỉ không?

Giỗ Tổ Hùng Vương (10/3 âm lịch) năm 1975 là chủ nhật, ngày 20/04/1975. Người lao động được nghỉ 1 ngày hưởng nguyên lương; trùng ngày nghỉ hằng tuần thì được nghỉ bù vào ngày làm việc kế tiếp.

Trung Thu 1975 vào ngày nào?

Tết Trung Thu (Rằm tháng 8 âm lịch) năm 1975 là thứ bảy, ngày 20/09/1975.