Lịch âm 1979

Âm lịch Việt Nam, múi giờ UTC+7

Lịch âm 1979

Năm Kỷ Mùi (con Dê) bắt đầu từ Tết Nguyên Đán chủ nhật, ngày 28/01/1979. Năm âm lịch 1979 có tháng 6 nhuận (13 tháng).

Âm lịch27tháng 9

Hôm nay, thứ năm 05/11/2026

Ngày 27 tháng 9 năm Bính Ngọ

Ngày Quý Mùi, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ

Xem lịch năm nay

Lịch âm 12 tháng năm 1979

Tháng 1/1979

Âm lịch 03/12 Mậu Ngọ – 04/01 Kỷ Mùi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
13
24
35
46
57
68
79
810
911
1012
1113
1214
1315
1416
1517
1618
1719
1820
1921
2022
2123
2224
2325
2426
2527
2628
2729
281/1
292
303
314

Tháng 2/1979

Âm lịch 05/01 – 03/02 Kỷ Mùi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
15
26
37
48
59
610
711
812
913
1014
1115
1216
1317
1418
1519
1620
1721
1822
1923
2024
2125
2226
2327
2428
2529
261/2
272
283

Tháng 3/1979

Âm lịch 04/02 – 04/03 Kỷ Mùi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
14
25
36
47
58
69
710
811
912
1013
1114
1215
1316
1417
1518
1619
1720
1821
1922
2023
2124
2225
2326
2427
2528
2629
2730
281/3
292
303
314

Tháng 4/1979

Âm lịch 05/03 – 05/04 Kỷ Mùi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
15
26
37
48
59
610
711
812
913
1014
1115
1216
1317
1418
1519
1620
1721
1822
1923
2024
2125
2226
2327
2428
2529
261/4
272
283
294
305

Tháng 5/1979

Âm lịch 06/04 – 06/05 Kỷ Mùi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
16
27
38
49
510
611
712
813
914
1015
1116
1217
1318
1419
1520
1621
1722
1823
1924
2025
2126
2227
2328
2429
2530
261/5
272
283
294
305
316

Tháng 6/1979

Âm lịch 07/05 – 07/06 Kỷ Mùi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
17
28
39
410
511
612
713
814
915
1016
1117
1218
1319
1420
1521
1622
1723
1824
1925
2026
2127
2228
2329
241/6
252
263
274
285
296
307

Tháng 7/1979

Âm lịch 08/06 – 08/06 nhuận Kỷ Mùi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
18
29
310
411
512
613
714
815
916
1017
1118
1219
1320
1421
1522
1623
1724
1825
1926
2027
2128
2229
2330
241/6N
252
263
274
285
296
307
318

Tháng 8/1979

Âm lịch 09/06 nhuận – 09/07 Kỷ Mùi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
19
210
311
412
513
614
715
816
917
1018
1119
1220
1321
1422
1523
1624
1725
1826
1927
2028
2129
2230
231/7
242
253
264
275
286
297
308
319

Tháng 9/1979

Âm lịch 10/07 – 10/08 Kỷ Mùi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
110
211
312
413
514
615
716
817
918
1019
1120
1221
1322
1423
1524
1625
1726
1827
1928
2029
211/8
222
233
244
255
266
277
288
299
3010

Tháng 10/1979

Âm lịch 11/08 – 11/09 Kỷ Mùi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
111
212
313
414
515
616
717
818
919
1020
1121
1222
1323
1424
1525
1626
1727
1828
1929
2030
211/9
222
233
244
255
266
277
288
299
3010
3111

Tháng 11/1979

Âm lịch 12/09 – 11/10 Kỷ Mùi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
112
213
314
415
516
617
718
819
920
1021
1122
1223
1324
1425
1526
1627
1728
1829
1930
201/10
212
223
234
245
256
267
278
289
2910
3011

Tháng 12/1979

Âm lịch 12/10 – 13/11 Kỷ Mùi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
112
213
314
415
516
617
718
819
920
1021
1122
1223
1324
1425
1526
1627
1728
1829
191/11
202
213
224
235
246
257
268
279
2810
2911
3012
3113

Số nhỏ: ngày âm lịchTô màu: mùng 1 (kèm tháng âm) và Rằm Ngày lễ

Các ngày lễ âm lịch năm 1979

Ngày dương lịch tương ứng của các ngày lễ, tết theo âm lịch rơi vào năm 1979. Trong đó, Tết Nguyên Đán và Giỗ Tổ Hùng Vương là ngày nghỉ lễ hưởng nguyên lương theo Bộ luật Lao động.

Ngày lễÂm lịchDương lịchThứ
Ông Công Ông Táo23/12 Mậu Ngọ21/01/1979Chủ nhật
Tết Nguyên Đán01/01 Kỷ Mùi28/01/1979Chủ nhật
Rằm tháng Giêng (Tết Nguyên Tiêu)15/01 Kỷ Mùi11/02/1979Chủ nhật
Tết Hàn Thực03/03 Kỷ Mùi30/03/1979Thứ Sáu
Giỗ Tổ Hùng Vương10/03 Kỷ Mùi06/04/1979Thứ Sáu
Lễ Phật Đản15/04 Kỷ Mùi10/05/1979Thứ Năm
Tết Đoan Ngọ05/05 Kỷ Mùi30/05/1979Thứ Tư
Lễ Vu Lan15/07 Kỷ Mùi06/09/1979Thứ Năm
Tết Trung Thu15/08 Kỷ Mùi05/10/1979Thứ Sáu

Mùng 1 và ngày Rằm năm 1979

Ngày mùng 1 và Rằm (ngày 15) của từng tháng âm lịch, tiện xem ngày cúng, ăn chay, đi chùa.

Tháng âm lịchMùng 1Rằm (15)
Tháng Chạp Mậu Ngọ—T7, 13/01
Tháng Giêng Kỷ MùiCN, 28/01CN, 11/02
Tháng 2 Kỷ MùiT2, 26/02T2, 12/03
Tháng 3 Kỷ MùiT4, 28/03T4, 11/04
Tháng 4 Kỷ MùiT5, 26/04T5, 10/05
Tháng 5 Kỷ MùiT7, 26/05T7, 09/06
Tháng 6 Kỷ MùiCN, 24/06CN, 08/07
Tháng 6 nhuận Kỷ MùiT3, 24/07T3, 07/08
Tháng 7 Kỷ MùiT5, 23/08T5, 06/09
Tháng 8 Kỷ MùiT6, 21/09T6, 05/10
Tháng 9 Kỷ MùiCN, 21/10CN, 04/11
Tháng 10 Kỷ MùiT3, 20/11T3, 04/12
Tháng 11 Kỷ MùiT4, 19/12—

Câu hỏi thường gặp về lịch âm 1979

Tết Nguyên Đán 1979 vào ngày nào?

Mùng 1 Tết năm Kỷ Mùi rơi vào chủ nhật, ngày 28/01/1979 dương lịch.

Năm 1979 là năm con gì?

Năm âm lịch 1979 là năm Kỷ Mùi, con Dê, tính từ Tết Nguyên Đán 28/01/1979. Những ngày trước Tết vẫn thuộc năm Mậu Ngọ.

Năm 1979 có tháng nhuận âm lịch không?

Có. Năm âm lịch 1979 nhuận tháng 6, nên có 13 tháng âm lịch.

Giỗ Tổ Hùng Vương 1979 vào ngày nào, có được nghỉ không?

Giỗ Tổ Hùng Vương (10/3 âm lịch) năm 1979 là thứ sáu, ngày 06/04/1979. Người lao động được nghỉ 1 ngày hưởng nguyên lương; trùng ngày nghỉ hằng tuần thì được nghỉ bù vào ngày làm việc kế tiếp.

Trung Thu 1979 vào ngày nào?

Tết Trung Thu (Rằm tháng 8 âm lịch) năm 1979 là thứ sáu, ngày 05/10/1979.