Lịch âm 1982

Âm lịch Việt Nam, múi giờ UTC+7

Lịch âm 1982

Năm Nhâm Tuất (con Chó) bắt đầu từ Tết Nguyên Đán thứ hai, ngày 25/01/1982. Năm âm lịch 1982 có tháng 4 nhuận (13 tháng).

Âm lịch25tháng 9

Hôm nay, thứ ba 03/11/2026

Ngày 25 tháng 9 năm Bính Ngọ

Ngày Tân Tỵ, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ

Xem lịch năm nay

Lịch âm 12 tháng năm 1982

Tháng 1/1982

Âm lịch 07/12 Tân Dậu – 07/01 Nhâm Tuất
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
17
28
39
410
511
612
713
814
915
1016
1117
1218
1319
1420
1521
1622
1723
1824
1925
2026
2127
2228
2329
2430
251/1
262
273
284
295
306
317

Tháng 2/1982

Âm lịch 08/01 – 05/02 Nhâm Tuất
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
18
29
310
411
512
613
714
815
916
1017
1118
1219
1320
1421
1522
1623
1724
1825
1926
2027
2128
2229
2330
241/2
252
263
274
285

Tháng 3/1982

Âm lịch 06/02 – 07/03 Nhâm Tuất
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
16
27
38
49
510
611
712
813
914
1015
1116
1217
1318
1419
1520
1621
1722
1823
1924
2025
2126
2227
2328
2429
251/3
262
273
284
295
306
317

Tháng 4/1982

Âm lịch 08/03 – 07/04 Nhâm Tuất
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
18
29
310
411
512
613
714
815
916
1017
1118
1219
1320
1421
1522
1623
1724
1825
1926
2027
2128
2229
2330
241/4
252
263
274
285
296
307

Tháng 5/1982

Âm lịch 08/04 – 09/04 nhuận Nhâm Tuất
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
18
29
310
411
512
613
714
815
916
1017
1118
1219
1320
1421
1522
1623
1724
1825
1926
2027
2128
2229
231/4N
242
253
264
275
286
297
308
319

Tháng 6/1982

Âm lịch 10/04 nhuận – 10/05 Nhâm Tuất
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
110
211
312
413
514
615
716
817
918
1019
1120
1221
1322
1423
1524
1625
1726
1827
1928
2029
211/5
222
233
244
255
266
277
288
299
3010

Tháng 7/1982

Âm lịch 11/05 – 11/06 Nhâm Tuất
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
111
212
313
414
515
616
717
818
919
1020
1121
1222
1323
1424
1525
1626
1727
1828
1929
2030
211/6
222
233
244
255
266
277
288
299
3010
3111

Tháng 8/1982

Âm lịch 12/06 – 13/07 Nhâm Tuất
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
112
213
314
415
516
617
718
819
920
1021
1122
1223
1324
1425
1526
1627
1728
1829
191/7
202
213
224
235
246
257
268
279
2810
2911
3012
3113

Tháng 9/1982

Âm lịch 14/07 – 14/08 Nhâm Tuất
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
114
215
316
417
518
619
720
821
922
1023
1124
1225
1326
1427
1528
1629
171/8
182
193
204
215
226
237
248
259
2610
2711
2812
2913
3014

Tháng 10/1982

Âm lịch 15/08 – 15/09 Nhâm Tuất
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
115
216
317
418
519
620
721
822
923
1024
1125
1226
1327
1428
1529
1630
171/9
182
193
204
215
226
237
248
259
2610
2711
2812
2913
3014
3115

Tháng 11/1982

Âm lịch 16/09 – 16/10 Nhâm Tuất
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
116
217
318
419
520
621
722
823
924
1025
1126
1227
1328
1429
151/10
162
173
184
195
206
217
228
239
2410
2511
2612
2713
2814
2915
3016

Tháng 12/1982

Âm lịch 17/10 – 17/11 Nhâm Tuất
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
117
218
319
420
521
622
723
824
925
1026
1127
1228
1329
1430
151/11
162
173
184
195
206
217
228
239
2410
2511
2612
2713
2814
2915
3016
3117

Số nhỏ: ngày âm lịchTô màu: mùng 1 (kèm tháng âm) và Rằm Ngày lễ

Các ngày lễ âm lịch năm 1982

Ngày dương lịch tương ứng của các ngày lễ, tết theo âm lịch rơi vào năm 1982. Trong đó, Tết Nguyên Đán và Giỗ Tổ Hùng Vương là ngày nghỉ lễ hưởng nguyên lương theo Bộ luật Lao động.

Ngày lễÂm lịchDương lịchThứ
Ông Công Ông Táo23/12 Tân Dậu17/01/1982Chủ nhật
Tết Nguyên Đán01/01 Nhâm Tuất25/01/1982Thứ Hai
Rằm tháng Giêng (Tết Nguyên Tiêu)15/01 Nhâm Tuất08/02/1982Thứ Hai
Tết Hàn Thực03/03 Nhâm Tuất27/03/1982Thứ Bảy
Giỗ Tổ Hùng Vương10/03 Nhâm Tuất03/04/1982Thứ Bảy
Lễ Phật Đản15/04 Nhâm Tuất08/05/1982Thứ Bảy
Tết Đoan Ngọ05/05 Nhâm Tuất25/06/1982Thứ Sáu
Lễ Vu Lan15/07 Nhâm Tuất02/09/1982Thứ Năm
Tết Trung Thu15/08 Nhâm Tuất01/10/1982Thứ Sáu

Mùng 1 và ngày Rằm năm 1982

Ngày mùng 1 và Rằm (ngày 15) của từng tháng âm lịch, tiện xem ngày cúng, ăn chay, đi chùa.

Tháng âm lịchMùng 1Rằm (15)
Tháng Chạp Tân Dậu—T7, 09/01
Tháng Giêng Nhâm TuấtT2, 25/01T2, 08/02
Tháng 2 Nhâm TuấtT4, 24/02T4, 10/03
Tháng 3 Nhâm TuấtT5, 25/03T5, 08/04
Tháng 4 Nhâm TuấtT7, 24/04T7, 08/05
Tháng 4 nhuận Nhâm TuấtCN, 23/05CN, 06/06
Tháng 5 Nhâm TuấtT2, 21/06T2, 05/07
Tháng 6 Nhâm TuấtT4, 21/07T4, 04/08
Tháng 7 Nhâm TuấtT5, 19/08T5, 02/09
Tháng 8 Nhâm TuấtT6, 17/09T6, 01/10
Tháng 9 Nhâm TuấtCN, 17/10CN, 31/10
Tháng 10 Nhâm TuấtT2, 15/11T2, 29/11
Tháng 11 Nhâm TuấtT4, 15/12T4, 29/12

Câu hỏi thường gặp về lịch âm 1982

Tết Nguyên Đán 1982 vào ngày nào?

Mùng 1 Tết năm Nhâm Tuất rơi vào thứ hai, ngày 25/01/1982 dương lịch.

Năm 1982 là năm con gì?

Năm âm lịch 1982 là năm Nhâm Tuất, con Chó, tính từ Tết Nguyên Đán 25/01/1982. Những ngày trước Tết vẫn thuộc năm Tân Dậu.

Năm 1982 có tháng nhuận âm lịch không?

Có. Năm âm lịch 1982 nhuận tháng 4, nên có 13 tháng âm lịch.

Giỗ Tổ Hùng Vương 1982 vào ngày nào, có được nghỉ không?

Giỗ Tổ Hùng Vương (10/3 âm lịch) năm 1982 là thứ bảy, ngày 03/04/1982. Người lao động được nghỉ 1 ngày hưởng nguyên lương; trùng ngày nghỉ hằng tuần thì được nghỉ bù vào ngày làm việc kế tiếp.

Trung Thu 1982 vào ngày nào?

Tết Trung Thu (Rằm tháng 8 âm lịch) năm 1982 là thứ sáu, ngày 01/10/1982.