Lịch âm 1985

Âm lịch Việt Nam, múi giờ UTC+7

Lịch âm 1985

Năm Ất Sửu (con Trâu) bắt đầu từ Tết Nguyên Đán thứ hai, ngày 21/01/1985. Năm âm lịch 1985 có tháng 2 nhuận (13 tháng).

Âm lịch25tháng 9

Hôm nay, thứ ba 03/11/2026

Ngày 25 tháng 9 năm Bính Ngọ

Ngày Tân Tỵ, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ

Xem lịch năm nay

Lịch âm 12 tháng năm 1985

Tháng 1/1985

Âm lịch 11/12 Giáp Tý – 11/01 Ất Sửu
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
111
212
313
414
515
616
717
818
919
1020
1121
1222
1323
1424
1525
1626
1727
1828
1929
2030
211/1
222
233
244
255
266
277
288
299
3010
3111

Tháng 2/1985

Âm lịch 12/01 – 09/02 Ất Sửu
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
112
213
314
415
516
617
718
819
920
1021
1122
1223
1324
1425
1526
1627
1728
1829
1930
201/2
212
223
234
245
256
267
278
289

Tháng 3/1985

Âm lịch 10/02 – 11/02 nhuận Ất Sửu
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
110
211
312
413
514
615
716
817
918
1019
1120
1221
1322
1423
1524
1625
1726
1827
1928
2029
211/2N
222
233
244
255
266
277
288
299
3010
3111

Tháng 4/1985

Âm lịch 12/02 nhuận – 11/03 Ất Sửu
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
112
213
314
415
516
617
718
819
920
1021
1122
1223
1324
1425
1526
1627
1728
1829
1930
201/3
212
223
234
245
256
267
278
289
2910
3011

Tháng 5/1985

Âm lịch 12/03 – 12/04 Ất Sửu
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
112
213
314
415
516
617
718
819
920
1021
1122
1223
1324
1425
1526
1627
1728
1829
1930
201/4
212
223
234
245
256
267
278
289
2910
3011
3112

Tháng 6/1985

Âm lịch 13/04 – 13/05 Ất Sửu
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
113
214
315
416
517
618
719
820
921
1022
1123
1224
1325
1426
1527
1628
1729
181/5
192
203
214
225
236
247
258
269
2710
2811
2912
3013

Tháng 7/1985

Âm lịch 14/05 – 14/06 Ất Sửu
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
114
215
316
417
518
619
720
821
922
1023
1124
1225
1326
1427
1528
1629
1730
181/6
192
203
214
225
236
247
258
269
2710
2811
2912
3013
3114

Tháng 8/1985

Âm lịch 15/06 – 16/07 Ất Sửu
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
115
216
317
418
519
620
721
822
923
1024
1125
1226
1327
1428
1529
161/7
172
183
194
205
216
227
238
249
2510
2611
2712
2813
2914
3015
3116

Tháng 9/1985

Âm lịch 17/07 – 16/08 Ất Sửu
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
117
218
319
420
521
622
723
824
925
1026
1127
1228
1329
1430
151/8
162
173
184
195
206
217
228
239
2410
2511
2612
2713
2814
2915
3016

Tháng 10/1985

Âm lịch 17/08 – 18/09 Ất Sửu
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
117
218
319
420
521
622
723
824
925
1026
1127
1228
1329
141/9
152
163
174
185
196
207
218
229
2310
2411
2512
2613
2714
2815
2916
3017
3118

Tháng 11/1985

Âm lịch 19/09 – 19/10 Ất Sửu
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
119
220
321
422
523
624
725
826
927
1028
1129
121/10
132
143
154
165
176
187
198
209
2110
2211
2312
2413
2514
2615
2716
2817
2918
3019

Tháng 12/1985

Âm lịch 20/10 – 20/11 Ất Sửu
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
120
221
322
423
524
625
726
827
928
1029
1130
121/11
132
143
154
165
176
187
198
209
2110
2211
2312
2413
2514
2615
2716
2817
2918
3019
3120

Số nhỏ: ngày âm lịchTô màu: mùng 1 (kèm tháng âm) và Rằm Ngày lễ

Các ngày lễ âm lịch năm 1985

Ngày dương lịch tương ứng của các ngày lễ, tết theo âm lịch rơi vào năm 1985. Trong đó, Tết Nguyên Đán và Giỗ Tổ Hùng Vương là ngày nghỉ lễ hưởng nguyên lương theo Bộ luật Lao động.

Ngày lễÂm lịchDương lịchThứ
Ông Công Ông Táo23/12 Giáp Tý13/01/1985Chủ nhật
Tết Nguyên Đán01/01 Ất Sửu21/01/1985Thứ Hai
Rằm tháng Giêng (Tết Nguyên Tiêu)15/01 Ất Sửu04/02/1985Thứ Hai
Tết Hàn Thực03/03 Ất Sửu22/04/1985Thứ Hai
Giỗ Tổ Hùng Vương10/03 Ất Sửu29/04/1985Thứ Hai
Lễ Phật Đản15/04 Ất Sửu03/06/1985Thứ Hai
Tết Đoan Ngọ05/05 Ất Sửu22/06/1985Thứ Bảy
Lễ Vu Lan15/07 Ất Sửu30/08/1985Thứ Sáu
Tết Trung Thu15/08 Ất Sửu29/09/1985Chủ nhật

Mùng 1 và ngày Rằm năm 1985

Ngày mùng 1 và Rằm (ngày 15) của từng tháng âm lịch, tiện xem ngày cúng, ăn chay, đi chùa.

Tháng âm lịchMùng 1Rằm (15)
Tháng Chạp Giáp Tý—T7, 05/01
Tháng Giêng Ất SửuT2, 21/01T2, 04/02
Tháng 2 Ất SửuT4, 20/02T4, 06/03
Tháng 2 nhuận Ất SửuT5, 21/03T5, 04/04
Tháng 3 Ất SửuT7, 20/04T7, 04/05
Tháng 4 Ất SửuT2, 20/05T2, 03/06
Tháng 5 Ất SửuT3, 18/06T3, 02/07
Tháng 6 Ất SửuT5, 18/07T5, 01/08
Tháng 7 Ất SửuT6, 16/08T6, 30/08
Tháng 8 Ất SửuCN, 15/09CN, 29/09
Tháng 9 Ất SửuT2, 14/10T2, 28/10
Tháng 10 Ất SửuT3, 12/11T3, 26/11
Tháng 11 Ất SửuT5, 12/12T5, 26/12

Câu hỏi thường gặp về lịch âm 1985

Tết Nguyên Đán 1985 vào ngày nào?

Mùng 1 Tết năm Ất Sửu rơi vào thứ hai, ngày 21/01/1985 dương lịch.

Năm 1985 là năm con gì?

Năm âm lịch 1985 là năm Ất Sửu, con Trâu, tính từ Tết Nguyên Đán 21/01/1985. Những ngày trước Tết vẫn thuộc năm Giáp Tý.

Năm 1985 có tháng nhuận âm lịch không?

Có. Năm âm lịch 1985 nhuận tháng 2, nên có 13 tháng âm lịch.

Giỗ Tổ Hùng Vương 1985 vào ngày nào, có được nghỉ không?

Giỗ Tổ Hùng Vương (10/3 âm lịch) năm 1985 là thứ hai, ngày 29/04/1985. Người lao động được nghỉ 1 ngày hưởng nguyên lương; trùng ngày nghỉ hằng tuần thì được nghỉ bù vào ngày làm việc kế tiếp.

Trung Thu 1985 vào ngày nào?

Tết Trung Thu (Rằm tháng 8 âm lịch) năm 1985 là chủ nhật, ngày 29/09/1985.