Lịch âm 1974

Âm lịch Việt Nam, múi giờ UTC+7

Lịch âm 1974

Năm Giáp Dần (con Hổ) bắt đầu từ Tết Nguyên Đán thứ tư, ngày 23/01/1974. Năm âm lịch 1974 có tháng 4 nhuận (13 tháng).

Âm lịch27tháng 9

Hôm nay, thứ năm 05/11/2026

Ngày 27 tháng 9 năm Bính Ngọ

Ngày Quý Mùi, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ

Xem lịch năm nay

Lịch âm 12 tháng năm 1974

Tháng 1/1974

Âm lịch 09/12 Quý Sửu – 09/01 Giáp Dần
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
19
210
311
412
513
614
715
816
917
1018
1119
1220
1321
1422
1523
1624
1725
1826
1927
2028
2129
2230
231/1
242
253
264
275
286
297
308
319

Tháng 2/1974

Âm lịch 10/01 – 07/02 Giáp Dần
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
110
211
312
413
514
615
716
817
918
1019
1120
1221
1322
1423
1524
1625
1726
1827
1928
2029
2130
221/2
232
243
254
265
276
287

Tháng 3/1974

Âm lịch 08/02 – 08/03 Giáp Dần
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
18
29
310
411
512
613
714
815
916
1017
1118
1219
1320
1421
1522
1623
1724
1825
1926
2027
2128
2229
2330
241/3
252
263
274
285
296
307
318

Tháng 4/1974

Âm lịch 09/03 – 09/04 Giáp Dần
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
19
210
311
412
513
614
715
816
917
1018
1119
1220
1321
1422
1523
1624
1725
1826
1927
2028
2129
221/4
232
243
254
265
276
287
298
309

Tháng 5/1974

Âm lịch 10/04 – 10/04 nhuận Giáp Dần
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
110
211
312
413
514
615
716
817
918
1019
1120
1221
1322
1423
1524
1625
1726
1827
1928
2029
2130
221/4N
232
243
254
265
276
287
298
309
3110

Tháng 6/1974

Âm lịch 11/04 nhuận – 11/05 Giáp Dần
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
111
212
313
414
515
616
717
818
919
1020
1121
1222
1323
1424
1525
1626
1727
1828
1929
201/5
212
223
234
245
256
267
278
289
2910
3011

Tháng 7/1974

Âm lịch 12/05 – 13/06 Giáp Dần
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
112
213
314
415
516
617
718
819
920
1021
1122
1223
1324
1425
1526
1627
1728
1829
191/6
202
213
224
235
246
257
268
279
2810
2911
3012
3113

Tháng 8/1974

Âm lịch 14/06 – 14/07 Giáp Dần
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
114
215
316
417
518
619
720
821
922
1023
1124
1225
1326
1427
1528
1629
1730
181/7
192
203
214
225
236
247
258
269
2710
2811
2912
3013
3114

Tháng 9/1974

Âm lịch 15/07 – 15/08 Giáp Dần
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
115
216
317
418
519
620
721
822
923
1024
1125
1226
1327
1428
1529
161/8
172
183
194
205
216
227
238
249
2510
2611
2712
2813
2914
3015

Tháng 10/1974

Âm lịch 16/08 – 17/09 Giáp Dần
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
116
217
318
419
520
621
722
823
924
1025
1126
1227
1328
1429
151/9
162
173
184
195
206
217
228
239
2410
2511
2612
2713
2814
2915
3016
3117

Tháng 11/1974

Âm lịch 18/09 – 17/10 Giáp Dần
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
118
219
320
421
522
623
724
825
926
1027
1128
1229
1330
141/10
152
163
174
185
196
207
218
229
2310
2411
2512
2613
2714
2815
2916
3017

Tháng 12/1974

Âm lịch 18/10 – 19/11 Giáp Dần
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
118
219
320
421
522
623
724
825
926
1027
1128
1229
131/11
142
153
164
175
186
197
208
219
2210
2311
2412
2513
2614
2715
2816
2917
3018
3119

Số nhỏ: ngày âm lịchTô màu: mùng 1 (kèm tháng âm) và Rằm Ngày lễ

Các ngày lễ âm lịch năm 1974

Ngày dương lịch tương ứng của các ngày lễ, tết theo âm lịch rơi vào năm 1974. Trong đó, Tết Nguyên Đán và Giỗ Tổ Hùng Vương là ngày nghỉ lễ hưởng nguyên lương theo Bộ luật Lao động.

Ngày lễÂm lịchDương lịchThứ
Ông Công Ông Táo23/12 Quý Sửu15/01/1974Thứ Ba
Tết Nguyên Đán01/01 Giáp Dần23/01/1974Thứ Tư
Rằm tháng Giêng (Tết Nguyên Tiêu)15/01 Giáp Dần06/02/1974Thứ Tư
Tết Hàn Thực03/03 Giáp Dần26/03/1974Thứ Ba
Giỗ Tổ Hùng Vương10/03 Giáp Dần02/04/1974Thứ Ba
Lễ Phật Đản15/04 Giáp Dần06/05/1974Thứ Hai
Tết Đoan Ngọ05/05 Giáp Dần24/06/1974Thứ Hai
Lễ Vu Lan15/07 Giáp Dần01/09/1974Chủ nhật
Tết Trung Thu15/08 Giáp Dần30/09/1974Thứ Hai

Mùng 1 và ngày Rằm năm 1974

Ngày mùng 1 và Rằm (ngày 15) của từng tháng âm lịch, tiện xem ngày cúng, ăn chay, đi chùa.

Tháng âm lịchMùng 1Rằm (15)
Tháng Chạp Quý Sửu—T2, 07/01
Tháng Giêng Giáp DầnT4, 23/01T4, 06/02
Tháng 2 Giáp DầnT6, 22/02T6, 08/03
Tháng 3 Giáp DầnCN, 24/03CN, 07/04
Tháng 4 Giáp DầnT2, 22/04T2, 06/05
Tháng 4 nhuận Giáp DầnT4, 22/05T4, 05/06
Tháng 5 Giáp DầnT5, 20/06T5, 04/07
Tháng 6 Giáp DầnT6, 19/07T6, 02/08
Tháng 7 Giáp DầnCN, 18/08CN, 01/09
Tháng 8 Giáp DầnT2, 16/09T2, 30/09
Tháng 9 Giáp DầnT3, 15/10T3, 29/10
Tháng 10 Giáp DầnT5, 14/11T5, 28/11
Tháng 11 Giáp DầnT6, 13/12T6, 27/12

Câu hỏi thường gặp về lịch âm 1974

Tết Nguyên Đán 1974 vào ngày nào?

Mùng 1 Tết năm Giáp Dần rơi vào thứ tư, ngày 23/01/1974 dương lịch.

Năm 1974 là năm con gì?

Năm âm lịch 1974 là năm Giáp Dần, con Hổ, tính từ Tết Nguyên Đán 23/01/1974. Những ngày trước Tết vẫn thuộc năm Quý Sửu.

Năm 1974 có tháng nhuận âm lịch không?

Có. Năm âm lịch 1974 nhuận tháng 4, nên có 13 tháng âm lịch.

Giỗ Tổ Hùng Vương 1974 vào ngày nào, có được nghỉ không?

Giỗ Tổ Hùng Vương (10/3 âm lịch) năm 1974 là thứ ba, ngày 02/04/1974. Người lao động được nghỉ 1 ngày hưởng nguyên lương; trùng ngày nghỉ hằng tuần thì được nghỉ bù vào ngày làm việc kế tiếp.

Trung Thu 1974 vào ngày nào?

Tết Trung Thu (Rằm tháng 8 âm lịch) năm 1974 là thứ hai, ngày 30/09/1974.