Lịch âm 1972

Âm lịch Việt Nam, múi giờ UTC+7

Lịch âm 1972

Năm Nhâm Tý (con Chuột) bắt đầu từ Tết Nguyên Đán thứ ba, ngày 15/02/1972. Năm âm lịch 1972 không có tháng nhuận.

Âm lịch27tháng 9

Hôm nay, thứ năm 05/11/2026

Ngày 27 tháng 9 năm Bính Ngọ

Ngày Quý Mùi, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ

Xem lịch năm nay

Lịch âm 12 tháng năm 1972

Tháng 1/1972

Âm lịch 15/11 – 16/12 Tân Hợi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
115
216
317
418
519
620
721
822
923
1024
1125
1226
1327
1428
1529
161/12
172
183
194
205
216
227
238
249
2510
2611
2712
2813
2914
3015
3116

Tháng 2/1972

Âm lịch 17/12 Tân Hợi – 15/01 Nhâm Tý
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
117
218
319
420
521
622
723
824
925
1026
1127
1228
1329
1430
151/1
162
173
184
195
206
217
228
239
2410
2511
2612
2713
2814
2915

Tháng 3/1972

Âm lịch 16/01 – 17/02 Nhâm Tý
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
116
217
318
419
520
621
722
823
924
1025
1126
1227
1328
1429
151/2
162
173
184
195
206
217
228
239
2410
2511
2612
2713
2814
2915
3016
3117

Tháng 4/1972

Âm lịch 18/02 – 17/03 Nhâm Tý
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
118
219
320
421
522
623
724
825
926
1027
1128
1229
1330
141/3
152
163
174
185
196
207
218
229
2310
2411
2512
2613
2714
2815
2916
3017

Tháng 5/1972

Âm lịch 18/03 – 19/04 Nhâm Tý
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
118
219
320
421
522
623
724
825
926
1027
1128
1229
131/4
142
153
164
175
186
197
208
219
2210
2311
2412
2513
2614
2715
2816
2917
3018
3119

Tháng 6/1972

Âm lịch 20/04 – 20/05 Nhâm Tý
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
120
221
322
423
524
625
726
827
928
1029
111/5
122
133
144
155
166
177
188
199
2010
2111
2212
2313
2414
2515
2616
2717
2818
2919
3020

Tháng 7/1972

Âm lịch 21/05 – 21/06 Nhâm Tý
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
121
222
323
424
525
626
727
828
929
1030
111/6
122
133
144
155
166
177
188
199
2010
2111
2212
2313
2414
2515
2616
2717
2818
2919
3020
3121

Tháng 8/1972

Âm lịch 22/06 – 23/07 Nhâm Tý
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
122
223
324
425
526
627
728
829
91/7
102
113
124
135
146
157
168
179
1810
1911
2012
2113
2214
2315
2416
2517
2618
2719
2820
2921
3022
3123

Tháng 9/1972

Âm lịch 24/07 – 23/08 Nhâm Tý
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
124
225
326
427
528
629
730
81/8
92
103
114
125
136
147
158
169
1710
1811
1912
2013
2114
2215
2316
2417
2518
2619
2720
2821
2922
3023

Tháng 10/1972

Âm lịch 24/08 – 25/09 Nhâm Tý
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
124
225
326
427
528
629
71/9
82
93
104
115
126
137
148
159
1610
1711
1812
1913
2014
2115
2216
2317
2418
2519
2620
2721
2822
2923
3024
3125

Tháng 11/1972

Âm lịch 26/09 – 25/10 Nhâm Tý
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
126
227
328
429
530
61/10
72
83
94
105
116
127
138
149
1510
1611
1712
1813
1914
2015
2116
2217
2318
2419
2520
2621
2722
2823
2924
3025

Tháng 12/1972

Âm lịch 26/10 – 26/11 Nhâm Tý
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
126
227
328
429
530
61/11
72
83
94
105
116
127
138
149
1510
1611
1712
1813
1914
2015
2116
2217
2318
2419
2520
2621
2722
2823
2924
3025
3126

Số nhỏ: ngày âm lịchTô màu: mùng 1 (kèm tháng âm) và Rằm Ngày lễ

Các ngày lễ âm lịch năm 1972

Ngày dương lịch tương ứng của các ngày lễ, tết theo âm lịch rơi vào năm 1972. Trong đó, Tết Nguyên Đán và Giỗ Tổ Hùng Vương là ngày nghỉ lễ hưởng nguyên lương theo Bộ luật Lao động.

Ngày lễÂm lịchDương lịchThứ
Ông Công Ông Táo23/12 Tân Hợi07/02/1972Thứ Hai
Tết Nguyên Đán01/01 Nhâm Tý15/02/1972Thứ Ba
Rằm tháng Giêng (Tết Nguyên Tiêu)15/01 Nhâm Tý29/02/1972Thứ Ba
Tết Hàn Thực03/03 Nhâm Tý16/04/1972Chủ nhật
Giỗ Tổ Hùng Vương10/03 Nhâm Tý23/04/1972Chủ nhật
Lễ Phật Đản15/04 Nhâm Tý27/05/1972Thứ Bảy
Tết Đoan Ngọ05/05 Nhâm Tý15/06/1972Thứ Năm
Lễ Vu Lan15/07 Nhâm Tý23/08/1972Thứ Tư
Tết Trung Thu15/08 Nhâm Tý22/09/1972Thứ Sáu

Mùng 1 và ngày Rằm năm 1972

Ngày mùng 1 và Rằm (ngày 15) của từng tháng âm lịch, tiện xem ngày cúng, ăn chay, đi chùa.

Tháng âm lịchMùng 1Rằm (15)
Tháng 11 Tân Hợi—T7, 01/01
Tháng Chạp Tân HợiCN, 16/01CN, 30/01
Tháng Giêng Nhâm TýT3, 15/02T3, 29/02
Tháng 2 Nhâm TýT4, 15/03T4, 29/03
Tháng 3 Nhâm TýT6, 14/04T6, 28/04
Tháng 4 Nhâm TýT7, 13/05T7, 27/05
Tháng 5 Nhâm TýCN, 11/06CN, 25/06
Tháng 6 Nhâm TýT3, 11/07T3, 25/07
Tháng 7 Nhâm TýT4, 09/08T4, 23/08
Tháng 8 Nhâm TýT6, 08/09T6, 22/09
Tháng 9 Nhâm TýT7, 07/10T7, 21/10
Tháng 10 Nhâm TýT2, 06/11T2, 20/11
Tháng 11 Nhâm TýT4, 06/12T4, 20/12

Câu hỏi thường gặp về lịch âm 1972

Tết Nguyên Đán 1972 vào ngày nào?

Mùng 1 Tết năm Nhâm Tý rơi vào thứ ba, ngày 15/02/1972 dương lịch.

Năm 1972 là năm con gì?

Năm âm lịch 1972 là năm Nhâm Tý, con Chuột, tính từ Tết Nguyên Đán 15/02/1972. Những ngày trước Tết vẫn thuộc năm Tân Hợi.

Năm 1972 có tháng nhuận âm lịch không?

Không. Năm âm lịch 1972 có 12 tháng, không có tháng nhuận.

Giỗ Tổ Hùng Vương 1972 vào ngày nào, có được nghỉ không?

Giỗ Tổ Hùng Vương (10/3 âm lịch) năm 1972 là chủ nhật, ngày 23/04/1972. Người lao động được nghỉ 1 ngày hưởng nguyên lương; trùng ngày nghỉ hằng tuần thì được nghỉ bù vào ngày làm việc kế tiếp.

Trung Thu 1972 vào ngày nào?

Tết Trung Thu (Rằm tháng 8 âm lịch) năm 1972 là thứ sáu, ngày 22/09/1972.