Lịch âm 1971

Âm lịch Việt Nam, múi giờ UTC+7

Lịch âm 1971

Năm Tân Hợi (con Lợn) bắt đầu từ Tết Nguyên Đán thứ tư, ngày 27/01/1971. Năm âm lịch 1971 có tháng 5 nhuận (13 tháng).

Âm lịch27tháng 9

Hôm nay, thứ năm 05/11/2026

Ngày 27 tháng 9 năm Bính Ngọ

Ngày Quý Mùi, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ

Xem lịch năm nay

Lịch âm 12 tháng năm 1971

Tháng 1/1971

Âm lịch 05/12 Canh Tuất – 05/01 Tân Hợi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
15
26
37
48
59
610
711
812
913
1014
1115
1216
1317
1418
1519
1620
1721
1822
1923
2024
2125
2226
2327
2428
2529
2630
271/1
282
293
304
315

Tháng 2/1971

Âm lịch 06/01 – 04/02 Tân Hợi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
16
27
38
49
510
611
712
813
914
1015
1116
1217
1318
1419
1520
1621
1722
1823
1924
2025
2126
2227
2328
2429
251/2
262
273
284

Tháng 3/1971

Âm lịch 05/02 – 05/03 Tân Hợi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
15
26
37
48
59
610
711
812
913
1014
1115
1216
1317
1418
1519
1620
1721
1822
1923
2024
2125
2226
2327
2428
2529
2630
271/3
282
293
304
315

Tháng 4/1971

Âm lịch 06/03 – 06/04 Tân Hợi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
16
27
38
49
510
611
712
813
914
1015
1116
1217
1318
1419
1520
1621
1722
1823
1924
2025
2126
2227
2328
2429
251/4
262
273
284
295
306

Tháng 5/1971

Âm lịch 07/04 – 08/05 Tân Hợi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
17
28
39
410
511
612
713
814
915
1016
1117
1218
1319
1420
1521
1622
1723
1824
1925
2026
2127
2228
2329
241/5
252
263
274
285
296
307
318

Tháng 6/1971

Âm lịch 09/05 – 08/05 nhuận Tân Hợi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
19
210
311
412
513
614
715
816
917
1018
1119
1220
1321
1422
1523
1624
1725
1826
1927
2028
2129
2230
231/5N
242
253
264
275
286
297
308

Tháng 7/1971

Âm lịch 09/05 nhuận – 10/06 Tân Hợi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
19
210
311
412
513
614
715
816
917
1018
1119
1220
1321
1422
1523
1624
1725
1826
1927
2028
2129
221/6
232
243
254
265
276
287
298
309
3110

Tháng 8/1971

Âm lịch 11/06 – 11/07 Tân Hợi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
111
212
313
414
515
616
717
818
919
1020
1121
1222
1323
1424
1525
1626
1727
1828
1929
2030
211/7
222
233
244
255
266
277
288
299
3010
3111

Tháng 9/1971

Âm lịch 12/07 – 12/08 Tân Hợi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
112
213
314
415
516
617
718
819
920
1021
1122
1223
1324
1425
1526
1627
1728
1829
191/8
202
213
224
235
246
257
268
279
2810
2911
3012

Tháng 10/1971

Âm lịch 13/08 – 13/09 Tân Hợi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
113
214
315
416
517
618
719
820
921
1022
1123
1224
1325
1426
1527
1628
1729
1830
191/9
202
213
224
235
246
257
268
279
2810
2911
3012
3113

Tháng 11/1971

Âm lịch 14/09 – 13/10 Tân Hợi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
114
215
316
417
518
619
720
821
922
1023
1124
1225
1326
1427
1528
1629
1730
181/10
192
203
214
225
236
247
258
269
2710
2811
2912
3013

Tháng 12/1971

Âm lịch 14/10 – 14/11 Tân Hợi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
114
215
316
417
518
619
720
821
922
1023
1124
1225
1326
1427
1528
1629
1730
181/11
192
203
214
225
236
247
258
269
2710
2811
2912
3013
3114

Số nhỏ: ngày âm lịchTô màu: mùng 1 (kèm tháng âm) và Rằm Ngày lễ

Các ngày lễ âm lịch năm 1971

Ngày dương lịch tương ứng của các ngày lễ, tết theo âm lịch rơi vào năm 1971. Trong đó, Tết Nguyên Đán và Giỗ Tổ Hùng Vương là ngày nghỉ lễ hưởng nguyên lương theo Bộ luật Lao động.

Ngày lễÂm lịchDương lịchThứ
Ông Công Ông Táo23/12 Canh Tuất19/01/1971Thứ Ba
Tết Nguyên Đán01/01 Tân Hợi27/01/1971Thứ Tư
Rằm tháng Giêng (Tết Nguyên Tiêu)15/01 Tân Hợi10/02/1971Thứ Tư
Tết Hàn Thực03/03 Tân Hợi29/03/1971Thứ Hai
Giỗ Tổ Hùng Vương10/03 Tân Hợi05/04/1971Thứ Hai
Lễ Phật Đản15/04 Tân Hợi09/05/1971Chủ nhật
Tết Đoan Ngọ05/05 Tân Hợi28/05/1971Thứ Sáu
Lễ Vu Lan15/07 Tân Hợi04/09/1971Thứ Bảy
Tết Trung Thu15/08 Tân Hợi03/10/1971Chủ nhật

Mùng 1 và ngày Rằm năm 1971

Ngày mùng 1 và Rằm (ngày 15) của từng tháng âm lịch, tiện xem ngày cúng, ăn chay, đi chùa.

Tháng âm lịchMùng 1Rằm (15)
Tháng Chạp Canh Tuất—T2, 11/01
Tháng Giêng Tân HợiT4, 27/01T4, 10/02
Tháng 2 Tân HợiT5, 25/02T5, 11/03
Tháng 3 Tân HợiT7, 27/03T7, 10/04
Tháng 4 Tân HợiCN, 25/04CN, 09/05
Tháng 5 Tân HợiT2, 24/05T2, 07/06
Tháng 5 nhuận Tân HợiT4, 23/06T4, 07/07
Tháng 6 Tân HợiT5, 22/07T5, 05/08
Tháng 7 Tân HợiT7, 21/08T7, 04/09
Tháng 8 Tân HợiCN, 19/09CN, 03/10
Tháng 9 Tân HợiT3, 19/10T3, 02/11
Tháng 10 Tân HợiT5, 18/11T5, 02/12
Tháng 11 Tân HợiT7, 18/12—

Câu hỏi thường gặp về lịch âm 1971

Tết Nguyên Đán 1971 vào ngày nào?

Mùng 1 Tết năm Tân Hợi rơi vào thứ tư, ngày 27/01/1971 dương lịch.

Năm 1971 là năm con gì?

Năm âm lịch 1971 là năm Tân Hợi, con Lợn, tính từ Tết Nguyên Đán 27/01/1971. Những ngày trước Tết vẫn thuộc năm Canh Tuất.

Năm 1971 có tháng nhuận âm lịch không?

Có. Năm âm lịch 1971 nhuận tháng 5, nên có 13 tháng âm lịch.

Giỗ Tổ Hùng Vương 1971 vào ngày nào, có được nghỉ không?

Giỗ Tổ Hùng Vương (10/3 âm lịch) năm 1971 là thứ hai, ngày 05/04/1971. Người lao động được nghỉ 1 ngày hưởng nguyên lương; trùng ngày nghỉ hằng tuần thì được nghỉ bù vào ngày làm việc kế tiếp.

Trung Thu 1971 vào ngày nào?

Tết Trung Thu (Rằm tháng 8 âm lịch) năm 1971 là chủ nhật, ngày 03/10/1971.