Lịch âm 2079

Âm lịch Việt Nam, múi giờ UTC+7

Lịch âm 2079

Năm Kỷ Hợi (con Lợn) bắt đầu từ Tết Nguyên Đán thứ năm, ngày 02/02/2079. Năm âm lịch 2079 không có tháng nhuận.

Âm lịch25tháng 9

Hôm nay, thứ ba 03/11/2026

Ngày 25 tháng 9 năm Bính Ngọ

Ngày Tân Tỵ, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ

Xem lịch năm nay

Lịch âm 12 tháng năm 2079

Tháng 1/2079

Âm lịch 29/11 – 29/12 Mậu Tuất
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
129
230
31/12
42
53
64
75
86
97
108
119
1210
1311
1412
1513
1614
1715
1816
1917
2018
2119
2220
2321
2422
2523
2624
2725
2826
2927
3028
3129

Tháng 2/2079

Âm lịch 30/12 Mậu Tuất – 27/01 Kỷ Hợi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
130
21/1
32
43
54
65
76
87
98
109
1110
1211
1312
1413
1514
1615
1716
1817
1918
2019
2120
2221
2322
2423
2524
2625
2726
2827

Tháng 3/2079

Âm lịch 28/01 – 29/02 Kỷ Hợi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
128
229
31/2
42
53
64
75
86
97
108
119
1210
1311
1412
1513
1614
1715
1816
1917
2018
2119
2220
2321
2422
2523
2624
2725
2826
2927
3028
3129

Tháng 4/2079

Âm lịch 30/02 – 29/03 Kỷ Hợi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
130
21/3
32
43
54
65
76
87
98
109
1110
1211
1312
1413
1514
1615
1716
1817
1918
2019
2120
2221
2322
2423
2524
2625
2726
2827
2928
3029

Tháng 5/2079

Âm lịch 01/04 – 01/05 Kỷ Hợi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
11/4
22
33
44
55
66
77
88
99
1010
1111
1212
1313
1414
1515
1616
1717
1818
1919
2020
2121
2222
2323
2424
2525
2626
2727
2828
2929
3030
311/5

Tháng 6/2079

Âm lịch 02/05 – 02/06 Kỷ Hợi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
12
23
34
45
56
67
78
89
910
1011
1112
1213
1314
1415
1516
1617
1718
1819
1920
2021
2122
2223
2324
2425
2526
2627
2728
2829
291/6
302

Tháng 7/2079

Âm lịch 03/06 – 04/07 Kỷ Hợi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
13
24
35
46
57
68
79
810
911
1012
1113
1214
1315
1416
1517
1618
1719
1820
1921
2022
2123
2224
2325
2426
2527
2628
2729
281/7
292
303
314

Tháng 8/2079

Âm lịch 05/07 – 05/08 Kỷ Hợi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
15
26
37
48
59
610
711
812
913
1014
1115
1216
1317
1418
1519
1620
1721
1822
1923
2024
2125
2226
2327
2428
2529
2630
271/8
282
293
304
315

Tháng 9/2079

Âm lịch 06/08 – 06/09 Kỷ Hợi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
16
27
38
49
510
611
712
813
914
1015
1116
1217
1318
1419
1520
1621
1722
1823
1924
2025
2126
2227
2328
2429
251/9
262
273
284
295
306

Tháng 10/2079

Âm lịch 07/09 – 07/10 Kỷ Hợi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
17
28
39
410
511
612
713
814
915
1016
1117
1218
1319
1420
1521
1622
1723
1824
1925
2026
2127
2228
2329
2430
251/10
262
273
284
295
306
317

Tháng 11/2079

Âm lịch 08/10 – 08/11 Kỷ Hợi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
18
29
310
411
512
613
714
815
916
1017
1118
1219
1320
1421
1522
1623
1724
1825
1926
2027
2128
2229
231/11
242
253
264
275
286
297
308

Tháng 12/2079

Âm lịch 09/11 – 09/12 Kỷ Hợi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
19
210
311
412
513
614
715
816
917
1018
1119
1220
1321
1422
1523
1624
1725
1826
1927
2028
2129
2230
231/12
242
253
264
275
286
297
308
319

Số nhỏ: ngày âm lịchTô màu: mùng 1 (kèm tháng âm) và Rằm Ngày lễ

Các ngày lễ âm lịch năm 2079

Ngày dương lịch tương ứng của các ngày lễ, tết theo âm lịch rơi vào năm 2079. Trong đó, Tết Nguyên Đán và Giỗ Tổ Hùng Vương là ngày nghỉ lễ hưởng nguyên lương theo Bộ luật Lao động.

Ngày lễÂm lịchDương lịchThứ
Ông Công Ông Táo23/12 Mậu Tuất25/01/2079Thứ Tư
Tết Nguyên Đán01/01 Kỷ Hợi02/02/2079Thứ Năm
Rằm tháng Giêng (Tết Nguyên Tiêu)15/01 Kỷ Hợi16/02/2079Thứ Năm
Tết Hàn Thực03/03 Kỷ Hợi04/04/2079Thứ Ba
Giỗ Tổ Hùng Vương10/03 Kỷ Hợi11/04/2079Thứ Ba
Lễ Phật Đản15/04 Kỷ Hợi15/05/2079Thứ Hai
Tết Đoan Ngọ05/05 Kỷ Hợi04/06/2079Chủ nhật
Lễ Vu Lan15/07 Kỷ Hợi11/08/2079Thứ Sáu
Tết Trung Thu15/08 Kỷ Hợi10/09/2079Chủ nhật

Mùng 1 và ngày Rằm năm 2079

Ngày mùng 1 và Rằm (ngày 15) của từng tháng âm lịch, tiện xem ngày cúng, ăn chay, đi chùa.

Tháng âm lịchMùng 1Rằm (15)
Tháng Chạp Mậu TuấtT3, 03/01T3, 17/01
Tháng Giêng Kỷ HợiT5, 02/02T5, 16/02
Tháng 2 Kỷ HợiT6, 03/03T6, 17/03
Tháng 3 Kỷ HợiCN, 02/04CN, 16/04
Tháng 4 Kỷ HợiT2, 01/05T2, 15/05
Tháng 5 Kỷ HợiT4, 31/05T4, 14/06
Tháng 6 Kỷ HợiT5, 29/06T5, 13/07
Tháng 7 Kỷ HợiT6, 28/07T6, 11/08
Tháng 8 Kỷ HợiCN, 27/08CN, 10/09
Tháng 9 Kỷ HợiT2, 25/09T2, 09/10
Tháng 10 Kỷ HợiT4, 25/10T4, 08/11
Tháng 11 Kỷ HợiT5, 23/11T5, 07/12
Tháng Chạp Kỷ HợiT7, 23/12—

Câu hỏi thường gặp về lịch âm 2079

Tết Nguyên Đán 2079 vào ngày nào?

Mùng 1 Tết năm Kỷ Hợi rơi vào thứ năm, ngày 02/02/2079 dương lịch.

Năm 2079 là năm con gì?

Năm âm lịch 2079 là năm Kỷ Hợi, con Lợn, tính từ Tết Nguyên Đán 02/02/2079. Những ngày trước Tết vẫn thuộc năm Mậu Tuất.

Năm 2079 có tháng nhuận âm lịch không?

Không. Năm âm lịch 2079 có 12 tháng, không có tháng nhuận.

Giỗ Tổ Hùng Vương 2079 vào ngày nào, có được nghỉ không?

Giỗ Tổ Hùng Vương (10/3 âm lịch) năm 2079 là thứ ba, ngày 11/04/2079. Người lao động được nghỉ 1 ngày hưởng nguyên lương; trùng ngày nghỉ hằng tuần thì được nghỉ bù vào ngày làm việc kế tiếp.

Trung Thu 2079 vào ngày nào?

Tết Trung Thu (Rằm tháng 8 âm lịch) năm 2079 là chủ nhật, ngày 10/09/2079.