Lịch âm 2025

Âm lịch Việt Nam, múi giờ UTC+7

Lịch âm 2025

Năm Ất Tỵ (con Rắn) bắt đầu từ Tết Nguyên Đán thứ tư, ngày 29/01/2025. Năm âm lịch 2025 có tháng 6 nhuận (13 tháng).

Âm lịch25tháng 9

Hôm nay, thứ ba 03/11/2026

Ngày 25 tháng 9 năm Bính Ngọ

Ngày Tân Tỵ, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ

Xem lịch năm nay

Lịch âm 12 tháng năm 2025

Tháng 1/2025

Âm lịch 02/12 Giáp Thìn – 03/01 Ất Tỵ
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
12
23
34
45
56
67
78
89
910
1011
1112
1213
1314
1415
1516
1617
1718
1819
1920
2021
2122
2223
2324
2425
2526
2627
2728
2829
291/1
302
313

Tháng 2/2025

Âm lịch 04/01 – 01/02 Ất Tỵ
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
14
25
36
47
58
69
710
811
912
1013
1114
1215
1316
1417
1518
1619
1720
1821
1922
2023
2124
2225
2326
2427
2528
2629
2730
281/2

Tháng 3/2025

Âm lịch 02/02 – 03/03 Ất Tỵ
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
12
23
34
45
56
67
78
89
910
1011
1112
1213
1314
1415
1516
1617
1718
1819
1920
2021
2122
2223
2324
2425
2526
2627
2728
2829
291/3
302
313

Tháng 4/2025

Âm lịch 04/03 – 03/04 Ất Tỵ
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
14
25
36
47
58
69
710
811
912
1013
1114
1215
1316
1417
1518
1619
1720
1821
1922
2023
2124
2225
2326
2427
2528
2629
2730
281/4
292
303

Tháng 5/2025

Âm lịch 04/04 – 05/05 Ất Tỵ
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
14
25
36
47
58
69
710
811
912
1013
1114
1215
1316
1417
1518
1619
1720
1821
1922
2023
2124
2225
2326
2427
2528
2629
271/5
282
293
304
315

Tháng 6/2025

Âm lịch 06/05 – 06/06 Ất Tỵ
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
16
27
38
49
510
611
712
813
914
1015
1116
1217
1318
1419
1520
1621
1722
1823
1924
2025
2126
2227
2328
2429
251/6
262
273
284
295
306

Tháng 7/2025

Âm lịch 07/06 – 07/06 nhuận Ất Tỵ
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
17
28
39
410
511
612
713
814
915
1016
1117
1218
1319
1420
1521
1622
1723
1824
1925
2026
2127
2228
2329
2430
251/6N
262
273
284
295
306
317

Tháng 8/2025

Âm lịch 08/06 nhuận – 09/07 Ất Tỵ
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
18
29
310
411
512
613
714
815
916
1017
1118
1219
1320
1421
1522
1623
1724
1825
1926
2027
2128
2229
231/7
242
253
264
275
286
297
308
319

Tháng 9/2025

Âm lịch 10/07 – 09/08 Ất Tỵ
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
110
211
312
413
514
615
716
817
918
1019
1120
1221
1322
1423
1524
1625
1726
1827
1928
2029
2130
221/8
232
243
254
265
276
287
298
309

Tháng 10/2025

Âm lịch 10/08 – 11/09 Ất Tỵ
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
110
211
312
413
514
615
716
817
918
1019
1120
1221
1322
1423
1524
1625
1726
1827
1928
2029
211/9
222
233
244
255
266
277
288
299
3010
3111

Tháng 11/2025

Âm lịch 12/09 – 11/10 Ất Tỵ
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
112
213
314
415
516
617
718
819
920
1021
1122
1223
1324
1425
1526
1627
1728
1829
1930
201/10
212
223
234
245
256
267
278
289
2910
3011

Tháng 12/2025

Âm lịch 12/10 – 12/11 Ất Tỵ
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
112
213
314
415
516
617
718
819
920
1021
1122
1223
1324
1425
1526
1627
1728
1829
1930
201/11
212
223
234
245
256
267
278
289
2910
3011
3112

Số nhỏ: ngày âm lịchTô màu: mùng 1 (kèm tháng âm) và Rằm Ngày lễ

Các ngày lễ âm lịch năm 2025

Ngày dương lịch tương ứng của các ngày lễ, tết theo âm lịch rơi vào năm 2025. Trong đó, Tết Nguyên Đán và Giỗ Tổ Hùng Vương là ngày nghỉ lễ hưởng nguyên lương theo Bộ luật Lao động.

Ngày lễÂm lịchDương lịchThứ
Ông Công Ông Táo23/12 Giáp Thìn22/01/2025Thứ Tư
Tết Nguyên Đán01/01 Ất Tỵ29/01/2025Thứ Tư
Rằm tháng Giêng (Tết Nguyên Tiêu)15/01 Ất Tỵ12/02/2025Thứ Tư
Tết Hàn Thực03/03 Ất Tỵ31/03/2025Thứ Hai
Giỗ Tổ Hùng Vương10/03 Ất Tỵ07/04/2025Thứ Hai
Lễ Phật Đản15/04 Ất Tỵ12/05/2025Thứ Hai
Tết Đoan Ngọ05/05 Ất Tỵ31/05/2025Thứ Bảy
Lễ Vu Lan15/07 Ất Tỵ06/09/2025Thứ Bảy
Tết Trung Thu15/08 Ất Tỵ06/10/2025Thứ Hai

Mùng 1 và ngày Rằm năm 2025

Ngày mùng 1 và Rằm (ngày 15) của từng tháng âm lịch, tiện xem ngày cúng, ăn chay, đi chùa.

Tháng âm lịchMùng 1Rằm (15)
Tháng Chạp Giáp Thìn—T3, 14/01
Tháng Giêng Ất TỵT4, 29/01T4, 12/02
Tháng 2 Ất TỵT6, 28/02T6, 14/03
Tháng 3 Ất TỵT7, 29/03T7, 12/04
Tháng 4 Ất TỵT2, 28/04T2, 12/05
Tháng 5 Ất TỵT3, 27/05T3, 10/06
Tháng 6 Ất TỵT4, 25/06T4, 09/07
Tháng 6 nhuận Ất TỵT6, 25/07T6, 08/08
Tháng 7 Ất TỵT7, 23/08T7, 06/09
Tháng 8 Ất TỵT2, 22/09T2, 06/10
Tháng 9 Ất TỵT3, 21/10T3, 04/11
Tháng 10 Ất TỵT5, 20/11T5, 04/12
Tháng 11 Ất TỵT7, 20/12—

Câu hỏi thường gặp về lịch âm 2025

Tết Nguyên Đán 2025 vào ngày nào?

Mùng 1 Tết năm Ất Tỵ rơi vào thứ tư, ngày 29/01/2025 dương lịch.

Năm 2025 là năm con gì?

Năm âm lịch 2025 là năm Ất Tỵ, con Rắn, tính từ Tết Nguyên Đán 29/01/2025. Những ngày trước Tết vẫn thuộc năm Giáp Thìn.

Năm 2025 có tháng nhuận âm lịch không?

Có. Năm âm lịch 2025 nhuận tháng 6, nên có 13 tháng âm lịch.

Giỗ Tổ Hùng Vương 2025 vào ngày nào, có được nghỉ không?

Giỗ Tổ Hùng Vương (10/3 âm lịch) năm 2025 là thứ hai, ngày 07/04/2025. Người lao động được nghỉ 1 ngày hưởng nguyên lương; trùng ngày nghỉ hằng tuần thì được nghỉ bù vào ngày làm việc kế tiếp.

Trung Thu 2025 vào ngày nào?

Tết Trung Thu (Rằm tháng 8 âm lịch) năm 2025 là thứ hai, ngày 06/10/2025.