Lịch âm 2023

Âm lịch Việt Nam, múi giờ UTC+7

Lịch âm 2023

Năm Quý Mão (con Mèo) bắt đầu từ Tết Nguyên Đán chủ nhật, ngày 22/01/2023. Năm âm lịch 2023 có tháng 2 nhuận (13 tháng).

Âm lịch25tháng 9

Hôm nay, thứ ba 03/11/2026

Ngày 25 tháng 9 năm Bính Ngọ

Ngày Tân Tỵ, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ

Xem lịch năm nay

Lịch âm 12 tháng năm 2023

Tháng 1/2023

Âm lịch 10/12 Nhâm Dần – 10/01 Quý Mão
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
110
211
312
413
514
615
716
817
918
1019
1120
1221
1322
1423
1524
1625
1726
1827
1928
2029
2130
221/1
232
243
254
265
276
287
298
309
3110

Tháng 2/2023

Âm lịch 11/01 – 09/02 Quý Mão
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
111
212
313
414
515
616
717
818
919
1020
1121
1222
1323
1424
1525
1626
1727
1828
1929
201/2
212
223
234
245
256
267
278
289

Tháng 3/2023

Âm lịch 10/02 – 10/02 nhuận Quý Mão
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
110
211
312
413
514
615
716
817
918
1019
1120
1221
1322
1423
1524
1625
1726
1827
1928
2029
2130
221/2N
232
243
254
265
276
287
298
309
3110

Tháng 4/2023

Âm lịch 11/02 nhuận – 11/03 Quý Mão
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
111
212
313
414
515
616
717
818
919
1020
1121
1222
1323
1424
1525
1626
1727
1828
1929
201/3
212
223
234
245
256
267
278
289
2910
3011

Tháng 5/2023

Âm lịch 12/03 – 13/04 Quý Mão
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
112
213
314
415
516
617
718
819
920
1021
1122
1223
1324
1425
1526
1627
1728
1829
191/4
202
213
224
235
246
257
268
279
2810
2911
3012
3113

Tháng 6/2023

Âm lịch 14/04 – 13/05 Quý Mão
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
114
215
316
417
518
619
720
821
922
1023
1124
1225
1326
1427
1528
1629
1730
181/5
192
203
214
225
236
247
258
269
2710
2811
2912
3013

Tháng 7/2023

Âm lịch 14/05 – 14/06 Quý Mão
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
114
215
316
417
518
619
720
821
922
1023
1124
1225
1326
1427
1528
1629
1730
181/6
192
203
214
225
236
247
258
269
2710
2811
2912
3013
3114

Tháng 8/2023

Âm lịch 15/06 – 16/07 Quý Mão
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
115
216
317
418
519
620
721
822
923
1024
1125
1226
1327
1428
1529
161/7
172
183
194
205
216
227
238
249
2510
2611
2712
2813
2914
3015
3116

Tháng 9/2023

Âm lịch 17/07 – 16/08 Quý Mão
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
117
218
319
420
521
622
723
824
925
1026
1127
1228
1329
1430
151/8
162
173
184
195
206
217
228
239
2410
2511
2612
2713
2814
2915
3016

Tháng 10/2023

Âm lịch 17/08 – 17/09 Quý Mão
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
117
218
319
420
521
622
723
824
925
1026
1127
1228
1329
1430
151/9
162
173
184
195
206
217
228
239
2410
2511
2612
2713
2814
2915
3016
3117

Tháng 11/2023

Âm lịch 18/09 – 18/10 Quý Mão
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
118
219
320
421
522
623
724
825
926
1027
1128
1229
131/10
142
153
164
175
186
197
208
219
2210
2311
2412
2513
2614
2715
2816
2917
3018

Tháng 12/2023

Âm lịch 19/10 – 19/11 Quý Mão
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
119
220
321
422
523
624
725
826
927
1028
1129
1230
131/11
142
153
164
175
186
197
208
219
2210
2311
2412
2513
2614
2715
2816
2917
3018
3119

Số nhỏ: ngày âm lịchTô màu: mùng 1 (kèm tháng âm) và Rằm Ngày lễ

Các ngày lễ âm lịch năm 2023

Ngày dương lịch tương ứng của các ngày lễ, tết theo âm lịch rơi vào năm 2023. Trong đó, Tết Nguyên Đán và Giỗ Tổ Hùng Vương là ngày nghỉ lễ hưởng nguyên lương theo Bộ luật Lao động.

Ngày lễÂm lịchDương lịchThứ
Ông Công Ông Táo23/12 Nhâm Dần14/01/2023Thứ Bảy
Tết Nguyên Đán01/01 Quý Mão22/01/2023Chủ nhật
Rằm tháng Giêng (Tết Nguyên Tiêu)15/01 Quý Mão05/02/2023Chủ nhật
Tết Hàn Thực03/03 Quý Mão22/04/2023Thứ Bảy
Giỗ Tổ Hùng Vương10/03 Quý Mão29/04/2023Thứ Bảy
Lễ Phật Đản15/04 Quý Mão02/06/2023Thứ Sáu
Tết Đoan Ngọ05/05 Quý Mão22/06/2023Thứ Năm
Lễ Vu Lan15/07 Quý Mão30/08/2023Thứ Tư
Tết Trung Thu15/08 Quý Mão29/09/2023Thứ Sáu

Mùng 1 và ngày Rằm năm 2023

Ngày mùng 1 và Rằm (ngày 15) của từng tháng âm lịch, tiện xem ngày cúng, ăn chay, đi chùa.

Tháng âm lịchMùng 1Rằm (15)
Tháng Chạp Nhâm Dần—T6, 06/01
Tháng Giêng Quý MãoCN, 22/01CN, 05/02
Tháng 2 Quý MãoT2, 20/02T2, 06/03
Tháng 2 nhuận Quý MãoT4, 22/03T4, 05/04
Tháng 3 Quý MãoT5, 20/04T5, 04/05
Tháng 4 Quý MãoT6, 19/05T6, 02/06
Tháng 5 Quý MãoCN, 18/06CN, 02/07
Tháng 6 Quý MãoT3, 18/07T3, 01/08
Tháng 7 Quý MãoT4, 16/08T4, 30/08
Tháng 8 Quý MãoT6, 15/09T6, 29/09
Tháng 9 Quý MãoCN, 15/10CN, 29/10
Tháng 10 Quý MãoT2, 13/11T2, 27/11
Tháng 11 Quý MãoT4, 13/12T4, 27/12

Câu hỏi thường gặp về lịch âm 2023

Tết Nguyên Đán 2023 vào ngày nào?

Mùng 1 Tết năm Quý Mão rơi vào chủ nhật, ngày 22/01/2023 dương lịch.

Năm 2023 là năm con gì?

Năm âm lịch 2023 là năm Quý Mão, con Mèo, tính từ Tết Nguyên Đán 22/01/2023. Những ngày trước Tết vẫn thuộc năm Nhâm Dần.

Năm 2023 có tháng nhuận âm lịch không?

Có. Năm âm lịch 2023 nhuận tháng 2, nên có 13 tháng âm lịch.

Giỗ Tổ Hùng Vương 2023 vào ngày nào, có được nghỉ không?

Giỗ Tổ Hùng Vương (10/3 âm lịch) năm 2023 là thứ bảy, ngày 29/04/2023. Người lao động được nghỉ 1 ngày hưởng nguyên lương; trùng ngày nghỉ hằng tuần thì được nghỉ bù vào ngày làm việc kế tiếp.

Trung Thu 2023 vào ngày nào?

Tết Trung Thu (Rằm tháng 8 âm lịch) năm 2023 là thứ sáu, ngày 29/09/2023.