Lịch âm 2100

Âm lịch Việt Nam, múi giờ UTC+7

Lịch âm 2100

Năm Canh Thân (con Khỉ) bắt đầu từ Tết Nguyên Đán thứ ba, ngày 09/02/2100. Năm âm lịch 2100 không có tháng nhuận.

Âm lịch25tháng 9

Hôm nay, thứ ba 03/11/2026

Ngày 25 tháng 9 năm Bính Ngọ

Ngày Tân Tỵ, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ

Xem lịch năm nay

Lịch âm 12 tháng năm 2100

Tháng 1/2100

Âm lịch 21/11 – 22/12 Kỷ Mùi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
121
222
323
424
525
626
727
828
929
101/12
112
123
134
145
156
167
178
189
1910
2011
2112
2213
2314
2415
2516
2617
2718
2819
2920
3021
3122

Tháng 2/2100

Âm lịch 23/12 Kỷ Mùi – 20/01 Canh Thân
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
123
224
325
426
527
628
729
830
91/1
102
113
124
135
146
157
168
179
1810
1911
2012
2113
2214
2315
2416
2517
2618
2719
2820

Tháng 3/2100

Âm lịch 21/01 – 21/02 Canh Thân
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
121
222
323
424
525
626
727
828
929
1030
111/2
122
133
144
155
166
177
188
199
2010
2111
2212
2313
2414
2515
2616
2717
2818
2919
3020
3121

Tháng 4/2100

Âm lịch 22/02 – 22/03 Canh Thân
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
122
223
324
425
526
627
728
829
91/3
102
113
124
135
146
157
168
179
1810
1911
2012
2113
2214
2315
2416
2517
2618
2719
2820
2921
3022

Tháng 5/2100

Âm lịch 23/03 – 23/04 Canh Thân
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
123
224
325
426
527
628
729
830
91/4
102
113
124
135
146
157
168
179
1810
1911
2012
2113
2214
2315
2416
2517
2618
2719
2820
2921
3022
3123

Tháng 6/2100

Âm lịch 24/04 – 23/05 Canh Thân
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
124
225
326
427
528
629
730
81/5
92
103
114
125
136
147
158
169
1710
1811
1912
2013
2114
2215
2316
2417
2518
2619
2720
2821
2922
3023

Tháng 7/2100

Âm lịch 24/05 – 25/06 Canh Thân
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
124
225
326
427
528
629
71/6
82
93
104
115
126
137
148
159
1610
1711
1812
1913
2014
2115
2216
2317
2418
2519
2620
2721
2822
2923
3024
3125

Tháng 8/2100

Âm lịch 26/06 – 26/07 Canh Thân
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
126
227
328
429
530
61/7
72
83
94
105
116
127
138
149
1510
1611
1712
1813
1914
2015
2116
2217
2318
2419
2520
2621
2722
2823
2924
3025
3126

Tháng 9/2100

Âm lịch 27/07 – 27/08 Canh Thân
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
127
228
329
41/8
52
63
74
85
96
107
118
129
1310
1411
1512
1613
1714
1815
1916
2017
2118
2219
2320
2421
2522
2623
2724
2825
2926
3027

Tháng 10/2100

Âm lịch 28/08 – 28/09 Canh Thân
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
128
229
330
41/9
52
63
74
85
96
107
118
129
1310
1411
1512
1613
1714
1815
1916
2017
2118
2219
2320
2421
2522
2623
2724
2825
2926
3027
3128

Tháng 11/2100

Âm lịch 29/09 – 29/10 Canh Thân
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
129
21/10
32
43
54
65
76
87
98
109
1110
1211
1312
1413
1514
1615
1716
1817
1918
2019
2120
2221
2322
2423
2524
2625
2726
2827
2928
3029

Tháng 12/2100

Âm lịch 01/11 – 01/12 Canh Thân
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
11/11
22
33
44
55
66
77
88
99
1010
1111
1212
1313
1414
1515
1616
1717
1818
1919
2020
2121
2222
2323
2424
2525
2626
2727
2828
2929
3030
311/12

Số nhỏ: ngày âm lịchTô màu: mùng 1 (kèm tháng âm) và Rằm Ngày lễ

Các ngày lễ âm lịch năm 2100

Ngày dương lịch tương ứng của các ngày lễ, tết theo âm lịch rơi vào năm 2100. Trong đó, Tết Nguyên Đán và Giỗ Tổ Hùng Vương là ngày nghỉ lễ hưởng nguyên lương theo Bộ luật Lao động.

Ngày lễÂm lịchDương lịchThứ
Ông Công Ông Táo23/12 Kỷ Mùi01/02/2100Thứ Hai
Tết Nguyên Đán01/01 Canh Thân09/02/2100Thứ Ba
Rằm tháng Giêng (Tết Nguyên Tiêu)15/01 Canh Thân23/02/2100Thứ Ba
Tết Hàn Thực03/03 Canh Thân11/04/2100Chủ nhật
Giỗ Tổ Hùng Vương10/03 Canh Thân18/04/2100Chủ nhật
Lễ Phật Đản15/04 Canh Thân23/05/2100Chủ nhật
Tết Đoan Ngọ05/05 Canh Thân12/06/2100Thứ Bảy
Lễ Vu Lan15/07 Canh Thân20/08/2100Thứ Sáu
Tết Trung Thu15/08 Canh Thân18/09/2100Thứ Bảy

Mùng 1 và ngày Rằm năm 2100

Ngày mùng 1 và Rằm (ngày 15) của từng tháng âm lịch, tiện xem ngày cúng, ăn chay, đi chùa.

Tháng âm lịchMùng 1Rằm (15)
Tháng Chạp Kỷ MùiCN, 10/01CN, 24/01
Tháng Giêng Canh ThânT3, 09/02T3, 23/02
Tháng 2 Canh ThânT5, 11/03T5, 25/03
Tháng 3 Canh ThânT6, 09/04T6, 23/04
Tháng 4 Canh ThânCN, 09/05CN, 23/05
Tháng 5 Canh ThânT3, 08/06T3, 22/06
Tháng 6 Canh ThânT4, 07/07T4, 21/07
Tháng 7 Canh ThânT6, 06/08T6, 20/08
Tháng 8 Canh ThânT7, 04/09T7, 18/09
Tháng 9 Canh ThânT2, 04/10T2, 18/10
Tháng 10 Canh ThânT3, 02/11T3, 16/11
Tháng 11 Canh ThânT4, 01/12T4, 15/12
Tháng Chạp Canh ThânT6, 31/12—

Câu hỏi thường gặp về lịch âm 2100

Tết Nguyên Đán 2100 vào ngày nào?

Mùng 1 Tết năm Canh Thân rơi vào thứ ba, ngày 09/02/2100 dương lịch.

Năm 2100 là năm con gì?

Năm âm lịch 2100 là năm Canh Thân, con Khỉ, tính từ Tết Nguyên Đán 09/02/2100. Những ngày trước Tết vẫn thuộc năm Kỷ Mùi.

Năm 2100 có tháng nhuận âm lịch không?

Không. Năm âm lịch 2100 có 12 tháng, không có tháng nhuận.

Giỗ Tổ Hùng Vương 2100 vào ngày nào, có được nghỉ không?

Giỗ Tổ Hùng Vương (10/3 âm lịch) năm 2100 là chủ nhật, ngày 18/04/2100. Người lao động được nghỉ 1 ngày hưởng nguyên lương; trùng ngày nghỉ hằng tuần thì được nghỉ bù vào ngày làm việc kế tiếp.

Trung Thu 2100 vào ngày nào?

Tết Trung Thu (Rằm tháng 8 âm lịch) năm 2100 là thứ bảy, ngày 18/09/2100.