Lịch âm 2074

Âm lịch Việt Nam, múi giờ UTC+7

Lịch âm 2074

Năm Giáp Ngọ (con Ngựa) bắt đầu từ Tết Nguyên Đán thứ bảy, ngày 27/01/2074. Năm âm lịch 2074 có tháng 6 nhuận (13 tháng).

Âm lịch25tháng 9

Hôm nay, thứ ba 03/11/2026

Ngày 25 tháng 9 năm Bính Ngọ

Ngày Tân Tỵ, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ

Xem lịch năm nay

Lịch âm 12 tháng năm 2074

Tháng 1/2074

Âm lịch 05/12 Quý Tỵ – 05/01 Giáp Ngọ
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
15
26
37
48
59
610
711
812
913
1014
1115
1216
1317
1418
1519
1620
1721
1822
1923
2024
2125
2226
2327
2428
2529
2630
271/1
282
293
304
315

Tháng 2/2074

Âm lịch 06/01 – 03/02 Giáp Ngọ
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
16
27
38
49
510
611
712
813
914
1015
1116
1217
1318
1419
1520
1621
1722
1823
1924
2025
2126
2227
2328
2429
2530
261/2
272
283

Tháng 3/2074

Âm lịch 04/02 – 05/03 Giáp Ngọ
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
14
25
36
47
58
69
710
811
912
1013
1114
1215
1316
1417
1518
1619
1720
1821
1922
2023
2124
2225
2326
2427
2528
2629
271/3
282
293
304
315

Tháng 4/2074

Âm lịch 06/03 – 05/04 Giáp Ngọ
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
16
27
38
49
510
611
712
813
914
1015
1116
1217
1318
1419
1520
1621
1722
1823
1924
2025
2126
2227
2328
2429
2530
261/4
272
283
294
305

Tháng 5/2074

Âm lịch 06/04 – 06/05 Giáp Ngọ
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
16
27
38
49
510
611
712
813
914
1015
1116
1217
1318
1419
1520
1621
1722
1823
1924
2025
2126
2227
2328
2429
2530
261/5
272
283
294
305
316

Tháng 6/2074

Âm lịch 07/05 – 07/06 Giáp Ngọ
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
17
28
39
410
511
612
713
814
915
1016
1117
1218
1319
1420
1521
1622
1723
1824
1925
2026
2127
2228
2329
241/6
252
263
274
285
296
307

Tháng 7/2074

Âm lịch 08/06 – 08/06 nhuận Giáp Ngọ
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
18
29
310
411
512
613
714
815
916
1017
1118
1219
1320
1421
1522
1623
1724
1825
1926
2027
2128
2229
2330
241/6N
252
263
274
285
296
307
318

Tháng 8/2074

Âm lịch 09/06 nhuận – 10/07 Giáp Ngọ
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
19
210
311
412
513
614
715
816
917
1018
1119
1220
1321
1422
1523
1624
1725
1826
1927
2028
2129
221/7
232
243
254
265
276
287
298
309
3110

Tháng 9/2074

Âm lịch 11/07 – 10/08 Giáp Ngọ
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
111
212
313
414
515
616
717
818
919
1020
1121
1222
1323
1424
1525
1626
1727
1828
1929
2030
211/8
222
233
244
255
266
277
288
299
3010

Tháng 10/2074

Âm lịch 11/08 – 12/09 Giáp Ngọ
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
111
212
313
414
515
616
717
818
919
1020
1121
1222
1323
1424
1525
1626
1727
1828
1929
201/9
212
223
234
245
256
267
278
289
2910
3011
3112

Tháng 11/2074

Âm lịch 13/09 – 12/10 Giáp Ngọ
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
113
214
315
416
517
618
719
820
921
1022
1123
1224
1325
1426
1527
1628
1729
1830
191/10
202
213
224
235
246
257
268
279
2810
2911
3012

Tháng 12/2074

Âm lịch 13/10 – 14/11 Giáp Ngọ
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
113
214
315
416
517
618
719
820
921
1022
1123
1224
1325
1426
1527
1628
1729
181/11
192
203
214
225
236
247
258
269
2710
2811
2912
3013
3114

Số nhỏ: ngày âm lịchTô màu: mùng 1 (kèm tháng âm) và Rằm Ngày lễ

Các ngày lễ âm lịch năm 2074

Ngày dương lịch tương ứng của các ngày lễ, tết theo âm lịch rơi vào năm 2074. Trong đó, Tết Nguyên Đán và Giỗ Tổ Hùng Vương là ngày nghỉ lễ hưởng nguyên lương theo Bộ luật Lao động.

Ngày lễÂm lịchDương lịchThứ
Ông Công Ông Táo23/12 Quý Tỵ19/01/2074Thứ Sáu
Tết Nguyên Đán01/01 Giáp Ngọ27/01/2074Thứ Bảy
Rằm tháng Giêng (Tết Nguyên Tiêu)15/01 Giáp Ngọ10/02/2074Thứ Bảy
Tết Hàn Thực03/03 Giáp Ngọ29/03/2074Thứ Năm
Giỗ Tổ Hùng Vương10/03 Giáp Ngọ05/04/2074Thứ Năm
Lễ Phật Đản15/04 Giáp Ngọ10/05/2074Thứ Năm
Tết Đoan Ngọ05/05 Giáp Ngọ30/05/2074Thứ Tư
Lễ Vu Lan15/07 Giáp Ngọ05/09/2074Thứ Tư
Tết Trung Thu15/08 Giáp Ngọ05/10/2074Thứ Sáu

Mùng 1 và ngày Rằm năm 2074

Ngày mùng 1 và Rằm (ngày 15) của từng tháng âm lịch, tiện xem ngày cúng, ăn chay, đi chùa.

Tháng âm lịchMùng 1Rằm (15)
Tháng Chạp Quý Tỵ—T5, 11/01
Tháng Giêng Giáp NgọT7, 27/01T7, 10/02
Tháng 2 Giáp NgọT2, 26/02T2, 12/03
Tháng 3 Giáp NgọT3, 27/03T3, 10/04
Tháng 4 Giáp NgọT5, 26/04T5, 10/05
Tháng 5 Giáp NgọT7, 26/05T7, 09/06
Tháng 6 Giáp NgọCN, 24/06CN, 08/07
Tháng 6 nhuận Giáp NgọT3, 24/07T3, 07/08
Tháng 7 Giáp NgọT4, 22/08T4, 05/09
Tháng 8 Giáp NgọT6, 21/09T6, 05/10
Tháng 9 Giáp NgọT7, 20/10T7, 03/11
Tháng 10 Giáp NgọT2, 19/11T2, 03/12
Tháng 11 Giáp NgọT3, 18/12—

Câu hỏi thường gặp về lịch âm 2074

Tết Nguyên Đán 2074 vào ngày nào?

Mùng 1 Tết năm Giáp Ngọ rơi vào thứ bảy, ngày 27/01/2074 dương lịch.

Năm 2074 là năm con gì?

Năm âm lịch 2074 là năm Giáp Ngọ, con Ngựa, tính từ Tết Nguyên Đán 27/01/2074. Những ngày trước Tết vẫn thuộc năm Quý Tỵ.

Năm 2074 có tháng nhuận âm lịch không?

Có. Năm âm lịch 2074 nhuận tháng 6, nên có 13 tháng âm lịch.

Giỗ Tổ Hùng Vương 2074 vào ngày nào, có được nghỉ không?

Giỗ Tổ Hùng Vương (10/3 âm lịch) năm 2074 là thứ năm, ngày 05/04/2074. Người lao động được nghỉ 1 ngày hưởng nguyên lương; trùng ngày nghỉ hằng tuần thì được nghỉ bù vào ngày làm việc kế tiếp.

Trung Thu 2074 vào ngày nào?

Tết Trung Thu (Rằm tháng 8 âm lịch) năm 2074 là thứ sáu, ngày 05/10/2074.